Công Ty
HAS ( HSX )
8.20 -0.09 (-1.09%)
  -  Công ty Cổ phần HACISCO
Mở cửa 8,290  Cao 12 tuần 8,500  Giá trị (tỷ) 0.00  P/E n/a 
Cao nhất 8,200  Thấp 12 tuần Vốn hóa (tỷ) 63.96  P/B  
Thấp nhất 8,200  KLBQ 12 tuần 2,421  CPNY 8,000,000  Beta  
Khối lượng 10  GTBQ 12 tuần (tỷ)  0.00  Room 3,920,000  EPS  
TIN LIÊN QUAN

Giới thiệu doanh nghiệp

Thông tin liên hệ
Tên công ty Công ty Cổ phần HACISCO
Tên quốc tế HACISCO
Vốn điều lệ 39,780,000,000 đồng
Địa chỉ 51 Đường Vũ Trọng Phụng, Quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội
Điện thoại 84-4-3858-1087
Số fax 84-4-3858-5563
Email Hacisco@yahoo.com  
Website www.hacisco.com.vn  
Ban lãnh đạo
NGUYEN QUOC CUONG Chủ tịch Hội đồng Quản trị
DINH TIEN VINH Tổng Giám đốc
PHAM DUC HANH Phó Tổng Giám đốc
TRAN THI THU NHAN Kế toán trưởng
DINH TIEN VINH Phó Chủ Tịch HĐQT
PHAM DANG MINH Trưởng ban kiểm soát
HA THU NGA Công bố thông tin

Phân ngành & Quy mô

Loại hình công ty Doanh nghiệp
Lĩnh vực Công nghiệp
Ngành Vật liệu & xây dựng
Số nhân viên 174
Số chi nhánh 4

Ngành Vật liệu & xây dựng

Mã CK
Giá
Thay đổi
P/E
P/B
Vốn hóa (tỷ)
ACC 19.00 -5.26% 180.00
BCC 7.60 + 1.32% 847.08
BCE 6.80 0.00% 204.00
BMP 53.30 -0.56% 4,338.63
BTS 4.40 0.00% 527.83
BXH 14.90 + 3.36% 46.39
C32 22.40 -0.89% 333.67
C47 13.30 0.00% 226.37
C69 26.80 + 1.49% 272.00
C92 8.90 0.00% 47.28
CCI 14.40 -5.56% 238.56
CDC 14.40 + 4.17% 235.60
CEE 15.60 + 0.32% 618.18
CEO 10.30 -0.97% 2,624.87
CIG 2.09 + 0.48% 66.23
CII 20.65 -0.24% 5,105.47
CLH 14.80 0.00% 148.00
CMS 3.10 0.00% 53.32
CSC 16.70 0.00% 342.35
CT6 4.10 0.00% 25.03
CTD 97.10 -0.10% 7,408.75
CTI 22.45 + 1.56% 1,436.40
CTX 15.50 0.00% 408.48
CVT 20.70 0.00% 759.50
CX8 9.70 0.00% 21.42
D2D 71.00 -0.14% 1,510.88
DAG 6.70 -0.90% 343.91
DC2 5.00 0.00% 12.60
DC4 11.80 + 1.69% 145.20
DHA 30.20 + 1.99% 453.56
DID 6.90 + 5.80% 58.40
DIG 14.15 -0.71% 4,424.96
DIH 21.00 + 9.52% 135.94
DL1 29.40 0.00% 2,974.61
DNP 15.00 0.00% 1,500.00
DPG 44.25 -2.82% 1,934.99
DPS 0.40 0.00% 12.43
DXV 3.10 -3.23% 29.70
GKM 14.90 0.00% 211.21
GMX 27.50 0.00% 146.15
GTN 19.05 + 1.31% 4,825.00
HBC 14.05 + 2.14% 3,313.06
HCC 13.00 -0.77% 84.09
HHG 1.40 0.00% 48.85
HID 2.02 0.00% 118.69
HLY 52.00 0.00% 52.00
HOM 3.50 -2.86% 235.38
HPM 10.60 + 9.43% 44.08
HT1 15.60 0.00% 5,952.05
HTC 29.20 0.00% 321.20
HU1 8.80 0.00% 88.00
HU3 8.52 + 2.70% 87.50
HUB 23.40 -3.63% 343.80
HVX 2.95 -0.34% 122.08
ICG 8.40 0.00% 147.60
IDV 37.50 0.00% 626.40
IJC 14.75 + 1.69% 2,056.46
ITQ 2.50 0.00% 59.61
KDM 2.30 + 4.35% 17.04
KSB 22.10 + 0.90% 1,199.29
KTT 4.50 0.00% 13.30
L10 12.45 + 6.83% 130.21
L14 57.10 + 1.75% 1,073.79
L18 7.80 0.00% 179.31
LBM 33.15 0.00% 331.50
LCG 9.27 + 0.32% 911.40
LCS 2.70 0.00% 20.52
LHC 62.00 + 0.65% 224.64
LIG 4.50 + 2.22% 196.58
LM8 24.20 0.00% 227.21
LMH 16.40 0.00% 382.12
LUT 2.60 + 7.69% 41.89
MBG 21.50 + 9.77% 987.42
MCC 11.50 0.00% 57.34
MCO 2.40 -4.17% 9.44
MDG 11.60 + 3.45% 123.90
MEC 1.90 0.00% 15.87
MST 3.20 -3.12% 110.11
NAV 7.77 + 6.82% 66.40
NDX 12.70 0.00% 72.23
NHA 7.90 0.00% 118.91
NHC 30.50 0.00% 92.77
NKG 5.73 0.00% 1,042.86
NNC 50.20 -0.40% 1,096.00
NTP 39.30 -0.51% 3,489.30
PHC 13.25 + 0.38% 311.32
PTC 6.05 0.00% 98.07
PTD 16.20 0.00% 51.84
PXI 2.29 0.00% 68.70
PXS 5.06 -3.16% 294.00
PXT 1.18 + 1.69% 24.00
QNC 2.20 0.00% 81.65
REE 37.20 0.00% 11,533.89
ROS 26.90 -0.37% 15,211.63
S55 24.20 + 2.48% 248.00
S74 4.40 0.00% 28.51
S99 8.40 0.00% 359.77
SAV 8.99 0.00% 121.62
SBA 14.70 + 0.68% 892.27
SC5 24.95 -3.81% 359.60
SCI 17.60 -0.57% 211.75
SD2 4.40 -9.09% 57.69
SD4 5.70 0.00% 58.71
SD5 5.70 + 7.02% 158.60
SD6 3.30 0.00% 114.75
SD9 6.10 -1.64% 205.40
SDA 3.10 -9.68% 73.38
SDC 16.50 0.00% 43.06
SDG 42.20 0.00% 286.96
SDN 28.80 0.00% 43.72
SDT 3.70 0.00% 158.11
SDU 8.10 0.00% 162.00
SHI 9.20 + 3.04% 822.57
SHP 22.10 0.00% 2,071.00
SIC 9.70 0.00% 232.79
SII 17.85 + 5.60% 1,216.13
SJC 1.80 -5.56% 11.79
SJE 26.50 0.00% 485.22
SJS 16.70 + 0.30% 1,907.78
SVN 2.00 0.00% 42.00
SZC 19.40 + 1.03% 1,960.00
TA9 8.20 + 3.66% 105.57
TBX 12.90 0.00% 19.48
TCR 1.53 0.00% 69.50
TGG 2.74 -3.65% 72.07
THG 41.00 -0.24% 539.87
TKC 14.10 + 2.13% 154.54
TLD 5.23 -6.88% 91.17
TNI 10.05 0.00% 527.62
TTB 23.75 -0.21% 1,109.80
TTC 12.70 -0.79% 74.85
TTL 6.40 0.00% 267.86
TTZ 7.90 + 1.27% 60.56
TV2 86.80 -0.46% 2,074.47
TV3 30.80 -8.77% 232.56
TV4 14.50 + 1.38% 231.82
TXM 3.10 0.00% 21.70
UDC 4.87 0.00% 169.02
UIC 39.30 -1.02% 311.20
V12 11.10 + 10.81% 71.56
V21 20.60 + 6.31% 262.80
VC1 12.50 -1.60% 147.60
VC2 16.50 0.00% 247.50
VC3 22.80 + 1.75% 658.40
VC6 11.20 0.00% 89.60
VC7 6.80 0.00% 155.58
VC9 11.20 + 9.82% 143.85
VCC 10.00 -5.00% 114.00
VCG 26.60 0.00% 11,749.50
VCS 92.20 + 5.21% 15,209.60
VE1 8.40 -8.33% 45.67
VE2 10.00 0.00% 20.98
VE3 6.00 0.00% 7.92
VE9 1.30 + 7.69% 17.53
VGC 19.80 + 0.25% 8,899.75
VHL 27.90 -0.72% 692.50
VIT 13.60 + 1.47% 269.10
VNE 3.46 -0.87% 281.03
VTS 16.90 0.00% 33.80
VTV 7.50 -1.33% 230.88
VXB 9.00 0.00% 36.44

Lĩnh vực kinh doanh

    - Tư vấn, thiết kế và thi công các công trình xây lắp Bưu chính - Viễn thông;
    - Tư vấn, thiết kế và thi công các công trình xây lắp cơ điện lạnh;
    - Tư vấn, thiết kế và thi công các công trình xây lắp dân dụng và giao thông;
    - Sản xuất vật tư , vật liệu phục vụ các công trình trên;
    - Xây lắp các công trình về Phát thanh- Truyền hình
    - Buôn bán xăng dầu.
    - Buôn bán vật tư ngành BC-VT, phát thanh- truyền hình, cơ điện lạnh, giao thông.
    - Kinh doanh nhà.
    - Tư vấn khảo sát, giám sát, thẩm định, lập dự án, dự toán công trình BC-VT.
    - Quản lý, giám sát các công trình xây dựng trong lĩnh vực dân dụng, công nghiệp và thông tin
    - Duy tu bảo dưỡng các tổng đài điện thoại, các thiết bị thông tin liên lạc, các mạng cáp đồng, cáp quang nội tỉnh, liên tỉnh.
    - Xây dựng các công trình công nghiệp.
    - Cho thuê văn phòng, nhà xưởng, kho bãi, mặt bằng

Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử trên internet số 93/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông TP. Hồ Chí Minh cấp ngày 12/8/2015
Chịu trách nhiệm chính: Ông Vũ Phú Cường - Phó Giám đốc phụ trách sản phẩm