Công Ty
SIC ( HNX )
9.90 ()
  -  Công ty cổ phần ANI
Mở cửa Cao 12 tuần   Giá trị (tỷ) 0.00  P/E n/a 
Cao nhất Thấp 12 tuần   Vốn hóa (tỷ)   P/B  
Thấp nhất KLBQ 12 tuần   CPNY 23,999,270  Beta  
Khối lượng 60  GTBQ 12 tuần (tỷ)    Room 11,685,264  EPS  
TIN LIÊN QUAN

Giới thiệu doanh nghiệp

Thông tin liên hệ
Tên công ty Công ty cổ phần ANI
Tên quốc tế ANI Joint Stock Company
Vốn điều lệ 199,994,910,000 đồng
Địa chỉ Số 14 Kỳ Đồng, Phường 9, Quận 3, Tp. HCM
Điện thoại 84-8-3843-8504
Số fax 84-8-3843-8504
Email
Website  
Ban lãnh đạo
HO VAN DUNG Chủ tịch Hội đồng Quản trị
NGUYEN QUANG TUYEN Tổng Giám đốc
DOAN THE LONG Phó Tổng Giám đốc
VU VAN HUNG Kế toán trưởng / Công bố thông tin
TU THI MINH Trưởng ban kiểm soát

Phân ngành & Quy mô

Loại hình công ty Doanh nghiệp
Lĩnh vực Công nghiệp
Ngành Vật liệu & xây dựng
Số nhân viên 84
Số chi nhánh 0

Ngành Vật liệu & xây dựng

Mã CK
Giá
Thay đổi
P/E
P/B
Vốn hóa (tỷ)
ACC 19.00
BCC 7.50
BCE 6.70
BMP 49.65
BTS 4.40
BXH 15.40
C32 22.75
C47 11.70
C69 26.50
C92 8.90
CCI 13.15
CDC 15.40
CEE 15.10
CEO 10.10
CIG 2.14
CII 20.30
CLH 14.80
CMS 3.20
CSC 16.40
CT6 4.10
CTD 94.50
CTI 22.60
CTX 15.50
CVT 20.30
CX8 9.70
D2D 67.90
DAG 6.60
DC2 5.00
DC4 11.80
DHA 31.05
DID 6.30
DIG 13.50
DIH 22.40
DL1 29.40
DNP 15.00
DPG 42.50
DPS 0.50
DXV 2.82
GKM 15.10
GMX 27.50
GTN 19.65
HAS 8.00
HBC 13.10
HCC 16.80
HHG 1.50
HID 2.01
HLY 52.00
HOM 3.40
HPM 8.10
HT1 15.50
HTC 29.20
HU1 8.80
HU3 8.58
HUB 23.50
HVX 3.14
ICG 8.30
IDV 38.00
IJC 15.50
ITQ 2.50
KDM 2.50
KSB 22.10
KTT 4.50
L10 11.65
L14 53.00
L18 8.90
LBM 29.00
LCG 9.40
LCS 2.70
LHC 62.50
LIG 4.50
LM8 24.20
LMH 16.60
LUT 2.60
MBG 17.60
MCC 11.50
MCO 2.20
MDG 11.60
MEC 2.00
MST 2.90
NAV 8.20
NDX 12.70
NHA 8.00
NHC 34.40
NKG 5.73
NNC 49.75
NTP 37.20
PHC 12.55
PTC 6.05
PTD 16.20
PXI 2.34
PXS 5.10
PXT 1.23
QNC 2.20
REE 36.10
ROS 27.30
S55 24.20
S74 4.40
S99 8.40
SAV 9.20
SBA 14.70
SC5 25.50
SCI 15.20
SD2 3.70
SD4 5.70
SD5 6.20
SD6 3.40
SD9 6.20
SDA 3.10
SDC 16.50
SDG 38.40
SDN 28.80
SDT 3.90
SDU 8.10
SHI 9.45
SHP 24.00
SII 18.00
SJC 1.90
SJE 29.40
SJS 17.05
SVN 2.20
SZC 18.10
TA9 8.50
TBX 12.90
TCR 1.75
TGG 2.78
THG 41.10
TKC 16.90
TLD 6.03
TNI 10.15
TTB 24.05
TTC 12.80
TTL 6.40
TTZ 8.30
TV2 84.80
TV3 28.20
TV4 14.50
TXM 3.10
UDC 4.90
UIC 39.40
V12 11.10
V21 20.60
VC1 12.90
VC2 15.00
VC3 22.60
VC6 11.20
VC7 6.90
VC9 11.30
VCC 9.70
VCG 26.40
VCS 84.70
VE1 8.50
VE2 10.00
VE3 6.20
VE9 1.30
VGC 19.40
VHL 26.10
VIT 13.40
VNE 3.16
VTS 14.00
VTV 7.40
VXB 9.90

Lĩnh vực kinh doanh

    - Đầu tư, kinh doanh khai thác các dịch vụ về nhà ở, khu đô thị, các công trình thuỷ điện vừa và nhỏ;
    - Xây lắp các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, bưu điện, công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị và khu công nghiệp, công trình cấp thoát nước, công trình đường dây và trạm biến áp;
    - Sản xuất kinh doanh vật tư, vật liệu xây dựng, máy móc thiết bị (không tái chế phế thải, luyện kim đúc, xi mạ điện);
    - Khảo sát địa hình, địa chất, đo đạc phục vụ thi công và quan trắc biến dạng công trình;
    - Tiếp nhận, vận tải vật tư, thiết bị;
    - Sản xuất, mua bán điện; đào tạo dạy nghề;
    - Mua bán và nuôi trồng thuỷ sản (không gây ô nhiễm môi trường), trồng rừng. Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét và cao lanh (không hoạt động tại trụ sở);
    - Mua bán thiết bị máy công nghiệp, nguyên vật liệu sản xuất ngành công nghiệp và các thiết bị ngành xây dựng.

Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử trên internet số 93/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông TP. Hồ Chí Minh cấp ngày 12/8/2015
Chịu trách nhiệm chính: Ông Vũ Phú Cường - Phó Giám đốc phụ trách sản phẩm