Công Ty
SIC ( HNX )
9.20 ()
  -  Công ty cổ phần ANI
Mở cửa 9,200  Cao 12 tuần   Giá trị (tỷ) 0.00  P/E n/a 
Cao nhất 9,200  Thấp 12 tuần   Vốn hóa (tỷ)   P/B  
Thấp nhất 9,200  KLBQ 12 tuần   CPNY 23,999,270  Beta  
Khối lượng 200  GTBQ 12 tuần (tỷ)    Room 11,685,264  EPS  
TIN LIÊN QUAN

Giới thiệu doanh nghiệp

Thông tin liên hệ
Tên công ty Công ty cổ phần ANI
Tên quốc tế ANI Joint Stock Company
Vốn điều lệ 199,994,910,000 đồng
Địa chỉ Số 14 Kỳ Đồng, Phường 9, Quận 3, Tp. HCM
Điện thoại 84-8-3843-8504
Số fax 84-8-3843-8504
Email
Website  
Ban lãnh đạo
HO VAN DUNG Chủ tịch Hội đồng Quản trị
NGUYEN QUANG TUYEN Tổng Giám đốc
DOAN THE LONG Phó Tổng Giám đốc
VU VAN HUNG Kế toán trưởng / Công bố thông tin
TU THI MINH Trưởng ban kiểm soát

Phân ngành & Quy mô

Loại hình công ty Doanh nghiệp
Lĩnh vực Công nghiệp
Ngành Vật liệu & xây dựng
Số nhân viên 84
Số chi nhánh 0

Ngành Vật liệu & xây dựng

Mã CK
Giá
Thay đổi
P/E
P/B
Vốn hóa (tỷ)
ACC 19.00
BCC 6.90
BCE 6.93
BMP 44.70
BTS 4.80
BXH 8.90
C32 22.30
C47 10.30
C69 7.00
C92 8.90
CCI 13.40
CDC 16.00
CEE 15.30
CEO 8.90
CIG 2.31
CII 23.00
CLH 13.10
CMS 3.10
CSC 24.70
CT6 4.10
CTD 52.60
CTI 22.50
CTX 12.00
CVT 20.20
CX8 9.70
D2D 68.30
DAG 6.50
DC2 5.20
DC4 12.80
DHA 31.00
DID 4.50
DIG 13.70
DIH 17.30
DL1 29.80
DNP 17.60
DPG 37.60
DPS 0.20
DXV 3.29
GKM 15.40
GMX 24.70
GTN 18.40
HAS 7.20
HBC 11.05
HCC 10.90
HHG 1.40
HID 2.40
HLY 44.60
HOM 3.30
HPM 12.90
HT1 14.60
HTC 25.60
HU1 8.00
HU3 7.88
HUB 20.00
HVX 3.38
ICG 9.00
IDV 38.00
IJC 15.95
ITQ 1.90
KDM 2.40
KSB 15.65
KTT 4.10
L10 13.50
L14 61.80
L18 9.10
LBM 27.15
LCG 7.96
LCS 2.80
LHC 60.80
LIG 4.10
LM8 20.00
LMH 6.88
LUT 1.70
MBG 19.40
MCC 11.70
MCO 1.80
MDG 13.50
MEC 1.50
MST 5.20
NAV 13.35
NDX 12.40
NHA 6.70
NHC 34.80
NKG 7.73
NNC 48.85
NTP 31.50
PHC 11.15
PTC 6.19
PTD 16.20
PXI 2.93
PXS 5.70
PXT 1.28
QNC 2.20
REE 36.45
ROS 14.10
S55 24.00
S74 4.70
S99 8.40
SAV 9.50
SBA 14.90
SC5 26.30
SCI 11.60
SD2 5.40
SD4 3.70
SD5 5.20
SD6 2.80
SD9 6.10
SDA 3.40
SDC 16.50
SDG 40.00
SDN 28.80
SDT 3.20
SDU 8.10
SHI 8.85
SHP 22.10
SII 17.80
SJC 1.20
SJE 18.80
SJS 16.00
SVN 1.80
SZC 17.90
TA9 8.40
TBX 22.50
TCR 2.33
TGG 1.79
THG 42.30
TKC 3.30
TLD 4.36
TNI 10.00
TTB 3.83
TTC 13.40
TTL 12.90
TTZ 2.30
TV2 82.00
TV3 29.00
TV4 13.50
TXM 2.90
UDC 4.07
UIC 36.90
V12 10.50
V21 29.50
VC1 11.70
VC2 19.90
VC3 16.50
VC6 7.50
VC7 6.10
VC9 12.50
VCC 9.80
VCG 25.90
VCS 65.50
VE1 8.00
VE2 7.50
VE3 5.40
VE9 1.50
VGC 18.00
VHL 30.00
VIT 15.30
VNE 3.57
VTS 32.00
VTV 9.50
VXB 8.10

Lĩnh vực kinh doanh

    - Đầu tư, kinh doanh khai thác các dịch vụ về nhà ở, khu đô thị, các công trình thuỷ điện vừa và nhỏ;
    - Xây lắp các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, bưu điện, công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị và khu công nghiệp, công trình cấp thoát nước, công trình đường dây và trạm biến áp;
    - Sản xuất kinh doanh vật tư, vật liệu xây dựng, máy móc thiết bị (không tái chế phế thải, luyện kim đúc, xi mạ điện);
    - Khảo sát địa hình, địa chất, đo đạc phục vụ thi công và quan trắc biến dạng công trình;
    - Tiếp nhận, vận tải vật tư, thiết bị;
    - Sản xuất, mua bán điện; đào tạo dạy nghề;
    - Mua bán và nuôi trồng thuỷ sản (không gây ô nhiễm môi trường), trồng rừng. Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét và cao lanh (không hoạt động tại trụ sở);
    - Mua bán thiết bị máy công nghiệp, nguyên vật liệu sản xuất ngành công nghiệp và các thiết bị ngành xây dựng.

Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử trên internet số 93/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông TP. Hồ Chí Minh cấp ngày 12/8/2015
Chịu trách nhiệm chính: Ông Vũ Phú Cường - Phó Giám đốc phụ trách sản phẩm