Công Ty
L10 ( HSX )
12.35 0.0 (0.00%)
  -  Công ty Cổ phần Lilama 10
Mở cửa 12,350  Cao 12 tuần 20,900  Giá trị (tỷ) 0.00  P/E n/a 
Cao nhất Thấp 12 tuần Vốn hóa (tỷ) 120.91  P/B  
Thấp nhất KLBQ 12 tuần 379  CPNY 9,890,000  Beta  
Khối lượng GTBQ 12 tuần (tỷ)  0.00  Room 4,846,100  EPS  
TIN LIÊN QUAN

Giới thiệu doanh nghiệp

Thông tin liên hệ
Tên công ty Công ty Cổ phần Lilama 10
Tên quốc tế Lilama 10 JSC
Vốn điều lệ 71,200,000,000 đồng
Địa chỉ Số 989 đường Giải Phóng – P.Giáp Bát – Q. Hoàng Mai – Hà Nội
Điện thoại 84-4-3864-9584
Số fax 84-4-3864-9581
Email info@lilama10.com.vn    
Website www.lilama10.com  
Ban lãnh đạo
NGUYEN DUC TUAN Chủ tịch Hội đồng Quản trị
DANG VAN LONG Tổng Giám đốc
VU DUY THEM Phó Tổng Giám đốc
TRAN VAN TIEN Phó Tổng Giám đốc
DO VAN THUONG Phó Tổng Giám đốc
NGUYEN THE TRINH Phó tổng giám đốc
TRINH NGOC TUAN HUNG Kế toán trưởng
NGUYEN THI THU TRANG Trưởng ban kiểm soát

Phân ngành & Quy mô

Loại hình công ty Doanh nghiệp
Lĩnh vực Công nghiệp
Ngành Vật liệu & xây dựng
Số nhân viên 0
Số chi nhánh 0

Ngành Vật liệu & xây dựng

Mã CK
Giá
Thay đổi
P/E
P/B
Vốn hóa (tỷ)
ACC 19.40 0.00% 194.00
BCC 6.60 + 3.03% 748.07
BCE 6.81 + 1.32% 207.00
BMP 40.60 + 1.72% 3,380.86
BTS 4.40 0.00% 527.83
BXH 11.40 0.00% 34.34
C32 22.25 + 0.90% 337.43
C47 10.00 0.00% 170.20
C69 6.30 + 9.52% 103.50
C92 9.20 0.00% 48.88
CCI 13.75 -6.91% 224.53
CDC 16.00 0.00% 251.30
CEE 15.80 0.00% 624.10
CEO 8.40 + 2.38% 2,213.12
CIG 2.19 -4.11% 66.23
CII 23.85 + 0.21% 5,923.33
CLH 11.60 0.00% 116.00
CMS 3.00 0.00% 51.60
CSC 34.60 -1.16% 701.10
CT6 3.40 0.00% 20.76
CTD 63.00 + 3.17% 4,959.02
CTI 22.00 -0.45% 1,379.70
CTX 11.80 + 2.54% 954.78
CVT 20.35 + 1.23% 755.83
CX8 8.60 + 3.49% 19.65
D2D 53.90 + 0.74% 1,157.13
DAG 6.50 + 1.08% 340.29
DC2 5.00 0.00% 12.60
DC4 12.50 -0.80% 372.00
DHA 32.50 0.00% 478.60
DID 4.50 0.00% 62.55
DIG 11.85 + 6.75% 3,984.04
DIH 18.00 -4.44% 101.66
DL1 30.20 0.00% 3,055.56
DNP 18.00 + 2.78% 1,849.99
DPG 26.60 + 0.38% 1,201.49
DPS 0.30 0.00% 9.33
DXV 3.16 -5.06% 29.70
GKM 15.90 0.00% 236.65
GMX 23.00 0.00% 122.23
GTN 16.50 + 2.42% 4,225.00
HAS 7.65 + 1.96% 60.84
HBC 10.85 + 2.76% 2,574.26
HCC 11.20 + 0.89% 73.66
HHG 1.30 0.00% 45.37
HID 2.60 -1.92% 149.84
HLY 44.60 0.00% 44.60
HOM 3.40 0.00% 235.38
HPM 12.90 0.00% 49.02
HT1 14.35 0.00% 5,475.13
HTC 24.80 0.00% 272.80
HU1 7.60 -2.63% 74.00
HU3 7.79 -1.16% 77.00
HUB 18.90 + 4.76% 301.87
HVX 3.74 0.00% 155.30
ICG 8.20 0.00% 144.09
IDV 37.00 + 4.59% 646.45
IJC 13.50 + 2.59% 1,898.80
ITQ 2.00 -5.00% 45.30
KDM 2.30 0.00% 16.33
KSB 16.65 + 1.80% 907.62
KTT 4.10 0.00% 12.12
L14 50.90 + 5.70% 994.32
L18 7.40 0.00% 170.11
LBM 26.85 + 3.91% 279.00
LCG 6.60 + 1.36% 688.39
LCS 3.10 0.00% 23.56
LHC 61.50 0.00% 221.40
LIG 3.50 + 2.86% 153.84
LM8 16.20 + 4.94% 159.61
LMH 2.50 + 3.20% 66.13
LUT 2.00 0.00% 29.92
MBG 17.30 + 1.73% 736.38
MCC 11.70 0.00% 58.34
MCO 1.70 0.00% 6.98
MDG 14.00 0.00% 144.55
MEC 1.10 + 9.09% 10.02
MST 5.60 + 8.93% 216.67
NAV 20.40 + 0.49% 164.00
NDX 12.30 -1.63% 68.82
NHA 11.70 + 9.40% 223.48
NHC 32.00 0.00% 97.33
NKG 8.03 + 1.37% 1,481.48
NNC 48.05 0.00% 1,053.26
NTP 29.00 0.00% 2,846.75
PHC 10.70 0.00% 275.51
PTC 5.01 -5.59% 76.67
PTD 16.20 0.00% 51.84
PXI 2.99 -0.33% 89.40
PXS 5.70 + 1.40% 346.80
PXT 1.19 -4.20% 22.80
QNC 2.00 0.00% 74.23
REE 34.25 + 1.46% 10,774.27
ROS 8.62 + 6.96% 5,233.25
S55 24.40 -0.41% 243.00
S74 4.70 0.00% 30.46
S99 7.90 + 1.27% 342.63
SAV 9.10 0.00% 123.10
SBA 15.05 + 0.33% 910.35
SC5 17.80 + 3.93% 277.19
SCI 8.30 0.00% 100.43
SD2 6.50 -7.69% 86.54
SD4 3.90 -7.69% 37.08
SD5 5.50 0.00% 143.00
SD6 2.60 -3.85% 86.93
SD9 5.90 0.00% 201.98
SDA 3.50 0.00% 91.72
SDC 16.50 0.00% 43.06
SDG 40.00 0.00% 272.00
SDN 28.00 + 2.86% 43.72
SDT 2.90 + 3.45% 128.20
SDU 8.10 0.00% 162.00
SHI 8.80 -2.27% 746.22
SHP 23.70 -5.27% 2,103.79
SIC 12.50 + 8.80% 326.39
SII 16.30 -6.75% 980.64
SJC 1.30 0.00% 9.02
SJE 18.80 0.00% 344.23
SJS 17.90 + 2.79% 2,095.71
SVN 1.70 + 5.88% 37.80
SZC 15.60 + 6.73% 1,665.00
TA9 8.80 + 1.14% 110.54
TBX 22.50 0.00% 33.98
TCR 3.27 + 1.53% 150.81
TGG 1.46 -0.68% 39.58
THG 45.70 -0.44% 600.59
TKC 3.10 + 3.23% 34.34
TLD 4.38 -0.68% 81.43
TNI 10.30 -0.49% 538.12
TTB 3.45 + 0.87% 162.96
TTC 10.40 0.00% 61.78
TTL 12.90 0.00% 539.91
TTZ 2.60 0.00% 19.68
TV2 72.60 + 3.03% 1,795.96
TV3 28.00 0.00% 231.73
TV4 13.20 -1.52% 205.01
TXM 3.00 + 3.33% 21.70
UDC 4.25 0.00% 147.50
UIC 38.20 + 4.58% 319.60
V12 10.50 0.00% 61.09
V21 34.50 0.00% 413.99
VC1 10.00 0.00% 120.00
VC2 18.00 0.00% 270.00
VC3 16.40 0.00% 1,000.66
VC6 7.70 0.00% 61.60
VC7 8.00 0.00% 183.03
VC9 11.30 0.00% 132.16
VCC 9.70 0.00% 116.40
VCG 25.10 0.00% 11,086.94
VCS 72.70 + 0.55% 11,696.00
VE1 8.00 0.00% 47.45
VE2 7.00 0.00% 14.69
VE3 6.90 + 8.70% 9.90
VE9 1.30 0.00% 16.28
VGC 17.50 + 0.57% 7,890.96
VHL 30.50 0.00% 762.50
VIT 15.00 + 0.67% 294.44
VNE 3.56 0.00% 291.69
VTS 32.00 0.00% 64.00
VTV 7.20 0.00% 224.64
VXB 8.10 0.00% 32.80

Lĩnh vực kinh doanh

    Xây dựng công trình công nghiệp, đường dây tải điện, lắp ráp máy móc, thiết bị máy móc cho các công trình.
    Sản xuất, kinh doanh vật tư, đất đèn, que hàn, oxy, phụ tùng, cấu kiện kim loại cho xây dựng.
    Sản xuất vật liệu xây dựng.
    Gia công, chế tạo, lắp đặt, sửa chữa thiết bị nặng ,thiết bị chịu
    áp lực, thiết bị cơ, thiết bị điện, kết cấu thép phi tiêu chuẩn, cung
    cấp lắp đặt và bảo trì thang máy.
    Làm sạch và sơn phủ bề mặt kim loại.
    Kinh doanh xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị, các dây chuyền công nghệ, vật liệu xây dựng.
    Thí nghiệm, hiệu chỉnh hệ thống điện, điều khiển tự động, kiểm tra mối hàn kim loại.
    Đầu tư xây dựng, kinh doanh bất động sản, nhà ở, trang trí nội thất.
    Thiết kế kết cấu: đối với công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp phục vụ ngành lắp máy.
    Thiết kế hệ thông dây chuyền công nghệ chế tạo máy và lắp máy phcuj vụ ngành lắp máy.
    Thiết kế hệ thống điều khiển nhiệt điện đối với công trình công nghiệp.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử trên internet số 93/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông TP. Hồ Chí Minh cấp ngày 12/8/2015
Chịu trách nhiệm chính: Ông Vũ Phú Cường - Phó Giám đốc phụ trách sản phẩm