Công Ty
TBX ( HNX )
12.90 0.0 (0.00%)
  -  Công ty Cổ phần Xi măng Thái Bình
Mở cửa Cao 12 tuần 12,900  Giá trị (tỷ) 0.00  P/E n/a 
Cao nhất Thấp 12 tuần Vốn hóa (tỷ) 19.48  P/B  
Thấp nhất KLBQ 12 tuần CPNY 1,510,280  Beta  
Khối lượng GTBQ 12 tuần (tỷ)  0.00  Room 739,817  EPS  
TIN LIÊN QUAN

Giới thiệu doanh nghiệp

Thông tin liên hệ
Tên công ty Công ty Cổ phần Xi măng Thái Bình
Tên quốc tế Xi măng Thái Bình
Vốn điều lệ 15,253,828,125 đồng
Địa chỉ Số 1 Đường Quách Đình Bảo, Cụm Công nghiệp Phong Phú, Phường Tiền Phong, Tp. Thái Bình, Tỉnh Thái Bình
Điện thoại 84-36-3647-505
Số fax 84-36-3647-505
Email info@ximangthaibinh.vn  
Website  
Ban lãnh đạo
TONG HAI DUONG Chủ tịch Hội đồng Quản trị / Giám đốc
NGUYEN QUANG THAI Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị
NGUYEN NHU PHAT Phó Giám đốc
PHAM VAN TAN Phó Giám đốc
VU THI CAP Kế toán trưởng / Trưởng ban kiểm soát

Phân ngành & Quy mô

Loại hình công ty Doanh nghiệp
Lĩnh vực Công nghiệp
Ngành Vật liệu & xây dựng
Số nhân viên 284
Số chi nhánh 0

Ngành Vật liệu & xây dựng

Mã CK
Giá
Thay đổi
P/E
P/B
Vốn hóa (tỷ)
ACC 19.00 -5.26% 180.00
BCC 7.60 + 1.32% 847.08
BCE 6.80 0.00% 204.00
BMP 53.30 -0.56% 4,338.63
BTS 4.40 0.00% 527.83
BXH 14.90 + 3.36% 46.39
C32 22.40 -0.89% 333.67
C47 13.30 0.00% 226.37
C69 26.80 + 1.49% 272.00
C92 8.90 0.00% 47.28
CCI 14.40 -5.56% 238.56
CDC 14.40 + 4.17% 235.60
CEE 15.60 + 0.32% 618.18
CEO 10.30 -0.97% 2,624.87
CIG 2.09 + 0.48% 66.23
CII 20.65 -0.24% 5,105.47
CLH 14.80 0.00% 148.00
CMS 3.10 0.00% 53.32
CSC 16.70 0.00% 342.35
CT6 4.10 0.00% 25.03
CTD 97.10 -0.10% 7,408.75
CTI 22.45 + 1.56% 1,436.40
CTX 15.50 0.00% 408.48
CVT 20.70 0.00% 759.50
CX8 9.70 0.00% 21.42
D2D 71.00 -0.14% 1,510.88
DAG 6.70 -0.90% 343.91
DC2 5.00 0.00% 12.60
DC4 11.80 + 1.69% 145.20
DHA 30.20 + 1.99% 453.56
DID 6.90 + 5.80% 58.40
DIG 14.15 -0.71% 4,424.96
DIH 21.00 + 9.52% 135.94
DL1 29.40 0.00% 2,974.61
DNP 15.00 0.00% 1,500.00
DPG 44.25 -2.82% 1,934.99
DPS 0.40 0.00% 12.43
DXV 3.10 -3.23% 29.70
GKM 14.90 0.00% 211.21
GMX 27.50 0.00% 146.15
GTN 19.05 + 1.31% 4,825.00
HAS 8.29 -1.09% 63.96
HBC 14.05 + 2.14% 3,313.06
HCC 13.00 -0.77% 84.09
HHG 1.40 0.00% 48.85
HID 2.02 0.00% 118.69
HLY 52.00 0.00% 52.00
HOM 3.50 -2.86% 235.38
HPM 10.60 + 9.43% 44.08
HT1 15.60 0.00% 5,952.05
HTC 29.20 0.00% 321.20
HU1 8.80 0.00% 88.00
HU3 8.52 + 2.70% 87.50
HUB 23.40 -3.63% 343.80
HVX 2.95 -0.34% 122.08
ICG 8.40 0.00% 147.60
IDV 37.50 0.00% 626.40
IJC 14.75 + 1.69% 2,056.46
ITQ 2.50 0.00% 59.61
KDM 2.30 + 4.35% 17.04
KSB 22.10 + 0.90% 1,199.29
KTT 4.50 0.00% 13.30
L10 12.45 + 6.83% 130.21
L14 57.10 + 1.75% 1,073.79
L18 7.80 0.00% 179.31
LBM 33.15 0.00% 331.50
LCG 9.27 + 0.32% 911.40
LCS 2.70 0.00% 20.52
LHC 62.00 + 0.65% 224.64
LIG 4.50 + 2.22% 196.58
LM8 24.20 0.00% 227.21
LMH 16.40 0.00% 382.12
LUT 2.60 + 7.69% 41.89
MBG 21.50 + 9.77% 987.42
MCC 11.50 0.00% 57.34
MCO 2.40 -4.17% 9.44
MDG 11.60 + 3.45% 123.90
MEC 1.90 0.00% 15.87
MST 3.20 -3.12% 110.11
NAV 7.77 + 6.82% 66.40
NDX 12.70 0.00% 72.23
NHA 7.90 0.00% 118.91
NHC 30.50 0.00% 92.77
NKG 5.73 0.00% 1,042.86
NNC 50.20 -0.40% 1,096.00
NTP 39.30 -0.51% 3,489.30
PHC 13.25 + 0.38% 311.32
PTC 6.05 0.00% 98.07
PTD 16.20 0.00% 51.84
PXI 2.29 0.00% 68.70
PXS 5.06 -3.16% 294.00
PXT 1.18 + 1.69% 24.00
QNC 2.20 0.00% 81.65
REE 37.20 0.00% 11,533.89
ROS 26.90 -0.37% 15,211.63
S55 24.20 + 2.48% 248.00
S74 4.40 0.00% 28.51
S99 8.40 0.00% 359.77
SAV 8.99 0.00% 121.62
SBA 14.70 + 0.68% 892.27
SC5 24.95 -3.81% 359.60
SCI 17.60 -0.57% 211.75
SD2 4.40 -9.09% 57.69
SD4 5.70 0.00% 58.71
SD5 5.70 + 7.02% 158.60
SD6 3.30 0.00% 114.75
SD9 6.10 -1.64% 205.40
SDA 3.10 -9.68% 73.38
SDC 16.50 0.00% 43.06
SDG 42.20 0.00% 286.96
SDN 28.80 0.00% 43.72
SDT 3.70 0.00% 158.11
SDU 8.10 0.00% 162.00
SHI 9.20 + 3.04% 822.57
SHP 22.10 0.00% 2,071.00
SIC 9.70 0.00% 232.79
SII 17.85 + 5.60% 1,216.13
SJC 1.80 -5.56% 11.79
SJE 26.50 0.00% 485.22
SJS 16.70 + 0.30% 1,907.78
SVN 2.00 0.00% 42.00
SZC 19.40 + 1.03% 1,960.00
TA9 8.20 + 3.66% 105.57
TCR 1.53 0.00% 69.50
TGG 2.74 -3.65% 72.07
THG 41.00 -0.24% 539.87
TKC 14.10 + 2.13% 154.54
TLD 5.23 -6.88% 91.17
TNI 10.05 0.00% 527.62
TTB 23.75 -0.21% 1,109.80
TTC 12.70 -0.79% 74.85
TTL 6.40 0.00% 267.86
TTZ 7.90 + 1.27% 60.56
TV2 86.80 -0.46% 2,074.47
TV3 30.80 -8.77% 232.56
TV4 14.50 + 1.38% 231.82
TXM 3.10 0.00% 21.70
UDC 4.87 0.00% 169.02
UIC 39.30 -1.02% 311.20
V12 11.10 + 10.81% 71.56
V21 20.60 + 6.31% 262.80
VC1 12.50 -1.60% 147.60
VC2 16.50 0.00% 247.50
VC3 22.80 + 1.75% 658.40
VC6 11.20 0.00% 89.60
VC7 6.80 0.00% 155.58
VC9 11.20 + 9.82% 143.85
VCC 10.00 -5.00% 114.00
VCG 26.60 0.00% 11,749.50
VCS 92.20 + 5.21% 15,209.60
VE1 8.40 -8.33% 45.67
VE2 10.00 0.00% 20.98
VE3 6.00 0.00% 7.92
VE9 1.30 + 7.69% 17.53
VGC 19.80 + 0.25% 8,899.75
VHL 27.90 -0.72% 692.50
VIT 13.60 + 1.47% 269.10
VNE 3.46 -0.87% 281.03
VTS 16.90 0.00% 33.80
VTV 7.50 -1.33% 230.88
VXB 9.00 0.00% 36.44

Lĩnh vực kinh doanh

    - Sản xuất vật liệu xây dựng
    - Sản xuất xi măng
    - Khi cần thiết, Đại hội đồng cổ đông Công ty quyết định việc chuyển, thu hẹp hay mở rộng các ngành nghề kinh doanh của Công ty phù hợp với qui định của pháp luật.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử trên internet số 93/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông TP. Hồ Chí Minh cấp ngày 12/8/2015
Chịu trách nhiệm chính: Ông Vũ Phú Cường - Phó Giám đốc phụ trách sản phẩm