Công Ty
VHL ( HNX )
27.70 -0.2 (-0.72%)
  -  Công ty Cổ phần Viglacera Hạ Long
Mở cửa 27,500  Cao 12 tuần 36,000  Giá trị (tỷ) 0.00  P/E n/a 
Cao nhất 27,800  Thấp 12 tuần Vốn hóa (tỷ) 692.50  P/B  
Thấp nhất 27,500  KLBQ 12 tuần 1,525  CPNY 25,000,000  Beta  
Khối lượng 6,766  GTBQ 12 tuần (tỷ)  0.00  Room 7,902,714  EPS  
TIN LIÊN QUAN

Giới thiệu doanh nghiệp

Thông tin liên hệ
Tên công ty Công ty Cổ phần Viglacera Hạ Long
Tên quốc tế Viglacera Hạ Long
Vốn điều lệ 250,000,000,000 đồng
Địa chỉ Phường Hà Khẩu, Tp. Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh
Điện thoại 84-33-384-0560
Số fax 84-33-384-5577
Email halongceramic@hn.vnn.vn  
Website www.halongceramic.com.vn  
Ban lãnh đạo
NGUYEN KIM BONG Chủ tịch Hội đồng Quản trị
TRAN HONG QUANG Tổng Giám đốc
NGUYEN XUAN HIEP Phó tổng giám đốc
LUU VAN LAU Trưởng ban kiểm soát
PHAM MINH TUAN Công bố thông tin

Phân ngành & Quy mô

Loại hình công ty Doanh nghiệp
Lĩnh vực Công nghiệp
Ngành Vật liệu & xây dựng
Số nhân viên 3411
Số chi nhánh 0

Ngành Vật liệu & xây dựng

Mã CK
Giá
Thay đổi
P/E
P/B
Vốn hóa (tỷ)
ACC 19.00 -5.26% 180.00
BCC 7.60 + 1.32% 847.08
BCE 6.80 0.00% 204.00
BMP 53.30 -0.56% 4,338.63
BTS 4.40 0.00% 527.83
BXH 14.90 + 3.36% 46.39
C32 22.40 -0.89% 333.67
C47 13.30 0.00% 226.37
C69 26.80 + 1.49% 272.00
C92 8.90 0.00% 47.28
CCI 14.40 -5.56% 238.56
CDC 14.40 + 4.17% 235.60
CEE 15.60 + 0.32% 618.18
CEO 10.30 -0.97% 2,624.87
CIG 2.09 + 0.48% 66.23
CII 20.65 -0.24% 5,105.47
CLH 14.80 0.00% 148.00
CMS 3.10 0.00% 53.32
CSC 16.70 0.00% 342.35
CT6 4.10 0.00% 25.03
CTD 97.10 -0.10% 7,408.75
CTI 22.45 + 1.56% 1,436.40
CTX 15.50 0.00% 408.48
CVT 20.70 0.00% 759.50
CX8 9.70 0.00% 21.42
D2D 71.00 -0.14% 1,510.88
DAG 6.70 -0.90% 343.91
DC2 5.00 0.00% 12.60
DC4 11.80 + 1.69% 145.20
DHA 30.20 + 1.99% 453.56
DID 6.90 + 5.80% 58.40
DIG 14.15 -0.71% 4,424.96
DIH 21.00 + 9.52% 135.94
DL1 29.40 0.00% 2,974.61
DNP 15.00 0.00% 1,500.00
DPG 44.25 -2.82% 1,934.99
DPS 0.40 0.00% 12.43
DXV 3.10 -3.23% 29.70
GKM 14.90 0.00% 211.21
GMX 27.50 0.00% 146.15
GTN 19.05 + 1.31% 4,825.00
HAS 8.29 -1.09% 63.96
HBC 14.05 + 2.14% 3,313.06
HCC 13.00 -0.77% 84.09
HHG 1.40 0.00% 48.85
HID 2.02 0.00% 118.69
HLY 52.00 0.00% 52.00
HOM 3.50 -2.86% 235.38
HPM 10.60 + 9.43% 44.08
HT1 15.60 0.00% 5,952.05
HTC 29.20 0.00% 321.20
HU1 8.80 0.00% 88.00
HU3 8.52 + 2.70% 87.50
HUB 23.40 -3.63% 343.80
HVX 2.95 -0.34% 122.08
ICG 8.40 0.00% 147.60
IDV 37.50 0.00% 626.40
IJC 14.75 + 1.69% 2,056.46
ITQ 2.50 0.00% 59.61
KDM 2.30 + 4.35% 17.04
KSB 22.10 + 0.90% 1,199.29
KTT 4.50 0.00% 13.30
L10 12.45 + 6.83% 130.21
L14 57.10 + 1.75% 1,073.79
L18 7.80 0.00% 179.31
LBM 33.15 0.00% 331.50
LCG 9.27 + 0.32% 911.40
LCS 2.70 0.00% 20.52
LHC 62.00 + 0.65% 224.64
LIG 4.50 + 2.22% 196.58
LM8 24.20 0.00% 227.21
LMH 16.40 0.00% 382.12
LUT 2.60 + 7.69% 41.89
MBG 21.50 + 9.77% 987.42
MCC 11.50 0.00% 57.34
MCO 2.40 -4.17% 9.44
MDG 11.60 + 3.45% 123.90
MEC 1.90 0.00% 15.87
MST 3.20 -3.12% 110.11
NAV 7.77 + 6.82% 66.40
NDX 12.70 0.00% 72.23
NHA 7.90 0.00% 118.91
NHC 30.50 0.00% 92.77
NKG 5.73 0.00% 1,042.86
NNC 50.20 -0.40% 1,096.00
NTP 39.30 -0.51% 3,489.30
PHC 13.25 + 0.38% 311.32
PTC 6.05 0.00% 98.07
PTD 16.20 0.00% 51.84
PXI 2.29 0.00% 68.70
PXS 5.06 -3.16% 294.00
PXT 1.18 + 1.69% 24.00
QNC 2.20 0.00% 81.65
REE 37.20 0.00% 11,533.89
ROS 26.90 -0.37% 15,211.63
S55 24.20 + 2.48% 248.00
S74 4.40 0.00% 28.51
S99 8.40 0.00% 359.77
SAV 8.99 0.00% 121.62
SBA 14.70 + 0.68% 892.27
SC5 24.95 -3.81% 359.60
SCI 17.60 -0.57% 211.75
SD2 4.40 -9.09% 57.69
SD4 5.70 0.00% 58.71
SD5 5.70 + 7.02% 158.60
SD6 3.30 0.00% 114.75
SD9 6.10 -1.64% 205.40
SDA 3.10 -9.68% 73.38
SDC 16.50 0.00% 43.06
SDG 42.20 0.00% 286.96
SDN 28.80 0.00% 43.72
SDT 3.70 0.00% 158.11
SDU 8.10 0.00% 162.00
SHI 9.20 + 3.04% 822.57
SHP 22.10 0.00% 2,071.00
SIC 9.70 0.00% 232.79
SII 17.85 + 5.60% 1,216.13
SJC 1.80 -5.56% 11.79
SJE 26.50 0.00% 485.22
SJS 16.70 + 0.30% 1,907.78
SVN 2.00 0.00% 42.00
SZC 19.40 + 1.03% 1,960.00
TA9 8.20 + 3.66% 105.57
TBX 12.90 0.00% 19.48
TCR 1.53 0.00% 69.50
TGG 2.74 -3.65% 72.07
THG 41.00 -0.24% 539.87
TKC 14.10 + 2.13% 154.54
TLD 5.23 -6.88% 91.17
TNI 10.05 0.00% 527.62
TTB 23.75 -0.21% 1,109.80
TTC 12.70 -0.79% 74.85
TTL 6.40 0.00% 267.86
TTZ 7.90 + 1.27% 60.56
TV2 86.80 -0.46% 2,074.47
TV3 30.80 -8.77% 232.56
TV4 14.50 + 1.38% 231.82
TXM 3.10 0.00% 21.70
UDC 4.87 0.00% 169.02
UIC 39.30 -1.02% 311.20
V12 11.10 + 10.81% 71.56
V21 20.60 + 6.31% 262.80
VC1 12.50 -1.60% 147.60
VC2 16.50 0.00% 247.50
VC3 22.80 + 1.75% 658.40
VC6 11.20 0.00% 89.60
VC7 6.80 0.00% 155.58
VC9 11.20 + 9.82% 143.85
VCC 10.00 -5.00% 114.00
VCG 26.60 0.00% 11,749.50
VCS 92.20 + 5.21% 15,209.60
VE1 8.40 -8.33% 45.67
VE2 10.00 0.00% 20.98
VE3 6.00 0.00% 7.92
VE9 1.30 + 7.69% 17.53
VGC 19.80 + 0.25% 8,899.75
VIT 13.60 + 1.47% 269.10
VNE 3.46 -0.87% 281.03
VTS 16.90 0.00% 33.80
VTV 7.50 -1.33% 230.88
VXB 9.00 0.00% 36.44

Lĩnh vực kinh doanh

    - Sản xuất, khai thác và kinh doanh các chủng loại vật liệu xây dựng;
    - Tư vấn, thiết kế, ứng dụng và chuyển giao công nghệ sản xuất vật liệu xây dựng;
    - Kinh doanh tư liệu sản xuất và tiêu dùng;
    - Khai thác và chế biến khoáng sản;
    - Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị, khu công nghiệp;
    - Dịch vụ vận chuyển hàng hóa;
    - Kinh doanh đại lý xăng dầu;
    - Kinh doanh xuất nhập khẩu;
    - Dịch vụ Du lịch, Thương mại.

Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử trên internet số 93/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông TP. Hồ Chí Minh cấp ngày 12/8/2015
Chịu trách nhiệm chính: Ông Vũ Phú Cường - Phó Giám đốc phụ trách sản phẩm