Công Ty
VHL ( HNX )
30.50 0.0 (0.00%)
  -  Công ty Cổ phần Viglacera Hạ Long
Mở cửa Cao 12 tuần 31,000  Giá trị (tỷ) 0.00  P/E n/a 
Cao nhất Thấp 12 tuần Vốn hóa (tỷ) 762.50  P/B  
Thấp nhất KLBQ 12 tuần 734  CPNY 25,000,000  Beta  
Khối lượng GTBQ 12 tuần (tỷ)  0.00  Room 7,886,518  EPS  
TIN LIÊN QUAN

Giới thiệu doanh nghiệp

Thông tin liên hệ
Tên công ty Công ty Cổ phần Viglacera Hạ Long
Tên quốc tế Viglacera Hạ Long
Vốn điều lệ 250,000,000,000 đồng
Địa chỉ Phường Hà Khẩu, Tp. Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh
Điện thoại 84-33-384-0560
Số fax 84-33-384-5577
Email halongceramic@hn.vnn.vn  
Website www.halongceramic.com.vn  
Ban lãnh đạo
NGUYEN KIM BONG Chủ tịch Hội đồng Quản trị
TRAN HONG QUANG Tổng Giám đốc
NGUYEN XUAN HIEP Phó tổng giám đốc
LUU VAN LAU Trưởng ban kiểm soát
PHAM MINH TUAN Công bố thông tin

Phân ngành & Quy mô

Loại hình công ty Doanh nghiệp
Lĩnh vực Công nghiệp
Ngành Vật liệu & xây dựng
Số nhân viên 3411
Số chi nhánh 0

Ngành Vật liệu & xây dựng

Mã CK
Giá
Thay đổi
P/E
P/B
Vốn hóa (tỷ)
ACC 19.40 0.00% 194.00
BCC 6.60 + 3.03% 748.07
BCE 6.81 + 1.32% 207.00
BMP 40.60 + 1.72% 3,380.86
BTS 4.40 0.00% 527.83
BXH 11.40 0.00% 34.34
C32 22.25 + 0.90% 337.43
C47 10.00 0.00% 170.20
C69 6.30 + 9.52% 103.50
C92 9.20 0.00% 48.88
CCI 13.75 -6.91% 224.53
CDC 16.00 0.00% 251.30
CEE 15.80 0.00% 624.10
CEO 8.40 + 2.38% 2,213.12
CIG 2.19 -4.11% 66.23
CII 23.85 + 0.21% 5,923.33
CLH 11.60 0.00% 116.00
CMS 3.00 0.00% 51.60
CSC 34.60 -1.16% 701.10
CT6 3.40 0.00% 20.76
CTD 63.00 + 3.17% 4,959.02
CTI 22.00 -0.45% 1,379.70
CTX 11.80 + 2.54% 954.78
CVT 20.35 + 1.23% 755.83
CX8 8.60 + 3.49% 19.65
D2D 53.90 + 0.74% 1,157.13
DAG 6.50 + 1.08% 340.29
DC2 5.00 0.00% 12.60
DC4 12.50 -0.80% 372.00
DHA 32.50 0.00% 478.60
DID 4.50 0.00% 62.55
DIG 11.85 + 6.75% 3,984.04
DIH 18.00 -4.44% 101.66
DL1 30.20 0.00% 3,055.56
DNP 18.00 + 2.78% 1,849.99
DPG 26.60 + 0.38% 1,201.49
DPS 0.30 0.00% 9.33
DXV 3.16 -5.06% 29.70
GKM 15.90 0.00% 236.65
GMX 23.00 0.00% 122.23
GTN 16.50 + 2.42% 4,225.00
HAS 7.65 + 1.96% 60.84
HBC 10.85 + 2.76% 2,574.26
HCC 11.20 + 0.89% 73.66
HHG 1.30 0.00% 45.37
HID 2.60 -1.92% 149.84
HLY 44.60 0.00% 44.60
HOM 3.40 0.00% 235.38
HPM 12.90 0.00% 49.02
HT1 14.35 0.00% 5,475.13
HTC 24.80 0.00% 272.80
HU1 7.60 -2.63% 74.00
HU3 7.79 -1.16% 77.00
HUB 18.90 + 4.76% 301.87
HVX 3.74 0.00% 155.30
ICG 8.20 0.00% 144.09
IDV 37.00 + 4.59% 646.45
IJC 13.50 + 2.59% 1,898.80
ITQ 2.00 -5.00% 45.30
KDM 2.30 0.00% 16.33
KSB 16.65 + 1.80% 907.62
KTT 4.10 0.00% 12.12
L10 12.35 0.00% 120.91
L14 50.90 + 5.70% 994.32
L18 7.40 0.00% 170.11
LBM 26.85 + 3.91% 279.00
LCG 6.60 + 1.36% 688.39
LCS 3.10 0.00% 23.56
LHC 61.50 0.00% 221.40
LIG 3.50 + 2.86% 153.84
LM8 16.20 + 4.94% 159.61
LMH 2.50 + 3.20% 66.13
LUT 2.00 0.00% 29.92
MBG 17.30 + 1.73% 736.38
MCC 11.70 0.00% 58.34
MCO 1.70 0.00% 6.98
MDG 14.00 0.00% 144.55
MEC 1.10 + 9.09% 10.02
MST 5.60 + 8.93% 216.67
NAV 20.40 + 0.49% 164.00
NDX 12.30 -1.63% 68.82
NHA 11.70 + 9.40% 223.48
NHC 32.00 0.00% 97.33
NKG 8.03 + 1.37% 1,481.48
NNC 48.05 0.00% 1,053.26
NTP 29.00 0.00% 2,846.75
PHC 10.70 0.00% 275.51
PTC 5.01 -5.59% 76.67
PTD 16.20 0.00% 51.84
PXI 2.99 -0.33% 89.40
PXS 5.70 + 1.40% 346.80
PXT 1.19 -4.20% 22.80
QNC 2.00 0.00% 74.23
REE 34.25 + 1.46% 10,774.27
ROS 8.62 + 6.96% 5,233.25
S55 24.40 -0.41% 243.00
S74 4.70 0.00% 30.46
S99 7.90 + 1.27% 342.63
SAV 9.10 0.00% 123.10
SBA 15.05 + 0.33% 910.35
SC5 17.80 + 3.93% 277.19
SCI 8.30 0.00% 100.43
SD2 6.50 -7.69% 86.54
SD4 3.90 -7.69% 37.08
SD5 5.50 0.00% 143.00
SD6 2.60 -3.85% 86.93
SD9 5.90 0.00% 201.98
SDA 3.50 0.00% 91.72
SDC 16.50 0.00% 43.06
SDG 40.00 0.00% 272.00
SDN 28.00 + 2.86% 43.72
SDT 2.90 + 3.45% 128.20
SDU 8.10 0.00% 162.00
SHI 8.80 -2.27% 746.22
SHP 23.70 -5.27% 2,103.79
SIC 12.50 + 8.80% 326.39
SII 16.30 -6.75% 980.64
SJC 1.30 0.00% 9.02
SJE 18.80 0.00% 344.23
SJS 17.90 + 2.79% 2,095.71
SVN 1.70 + 5.88% 37.80
SZC 15.60 + 6.73% 1,665.00
TA9 8.80 + 1.14% 110.54
TBX 22.50 0.00% 33.98
TCR 3.27 + 1.53% 150.81
TGG 1.46 -0.68% 39.58
THG 45.70 -0.44% 600.59
TKC 3.10 + 3.23% 34.34
TLD 4.38 -0.68% 81.43
TNI 10.30 -0.49% 538.12
TTB 3.45 + 0.87% 162.96
TTC 10.40 0.00% 61.78
TTL 12.90 0.00% 539.91
TTZ 2.60 0.00% 19.68
TV2 72.60 + 3.03% 1,795.96
TV3 28.00 0.00% 231.73
TV4 13.20 -1.52% 205.01
TXM 3.00 + 3.33% 21.70
UDC 4.25 0.00% 147.50
UIC 38.20 + 4.58% 319.60
V12 10.50 0.00% 61.09
V21 34.50 0.00% 413.99
VC1 10.00 0.00% 120.00
VC2 18.00 0.00% 270.00
VC3 16.40 0.00% 1,000.66
VC6 7.70 0.00% 61.60
VC7 8.00 0.00% 183.03
VC9 11.30 0.00% 132.16
VCC 9.70 0.00% 116.40
VCG 25.10 0.00% 11,086.94
VCS 72.70 + 0.55% 11,696.00
VE1 8.00 0.00% 47.45
VE2 7.00 0.00% 14.69
VE3 6.90 + 8.70% 9.90
VE9 1.30 0.00% 16.28
VGC 17.50 + 0.57% 7,890.96
VIT 15.00 + 0.67% 294.44
VNE 3.56 0.00% 291.69
VTS 32.00 0.00% 64.00
VTV 7.20 0.00% 224.64
VXB 8.10 0.00% 32.80

Lĩnh vực kinh doanh

    - Sản xuất, khai thác và kinh doanh các chủng loại vật liệu xây dựng;
    - Tư vấn, thiết kế, ứng dụng và chuyển giao công nghệ sản xuất vật liệu xây dựng;
    - Kinh doanh tư liệu sản xuất và tiêu dùng;
    - Khai thác và chế biến khoáng sản;
    - Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị, khu công nghiệp;
    - Dịch vụ vận chuyển hàng hóa;
    - Kinh doanh đại lý xăng dầu;
    - Kinh doanh xuất nhập khẩu;
    - Dịch vụ Du lịch, Thương mại.

Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử trên internet số 93/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông TP. Hồ Chí Minh cấp ngày 12/8/2015
Chịu trách nhiệm chính: Ông Vũ Phú Cường - Phó Giám đốc phụ trách sản phẩm