MAYBANK KIM ENG
Giao dịch trực tuyến

Thông tin liên hệ

  • Tổng đài liên hệ:
  • (028) 44 555 888
  • (028) 38 271 020
  • Giải đáp thắc mắc:
  • (028) 44 555 888
  • (028) 38 271 020
  • Ext: 8094 – 8095 – 8096
  • Đặt lệnh qua điện thoại:
  • (028) 44 555 888 - Ext: 1
  • Hỗ trợ trực tuyến:
  • (028) 44 555 888 - Ext: 1
Skype
Biểu phí dịch vụ

BIỂU PHÍ DỊCH VỤ MÔI GIỚI CHỨNG KHOÁN

DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN VÀ TỔ CHỨC TRONG NƯỚC

(Áp dụng từ ngày 23/03/2020 đến ngày 31/08/2020)

 

TT

Loại Dịch vụ

Mức phí áp dụng      

1

Mở tài khoản

Miễn phí

2

Lưu ký chứng khoán

0,27 đ/cp, ccq/tháng

3

Đổi số tài khoản (KH không còn số dư trên TK cũ)

100,000 đ

 

4

 

 

 

Phí Giao dịch Chứng quyền/ ETF niêm yết/ Cổ phiếu/ Chứng chỉ quỹ niêm yết/ đăng ký giao dịch qua Môi giới (tính trên tổng giá trị giao dịch)

Tổng giá trị giao dịch trong ngày trên từng tiểu khoản giao dịch

Phí MBKE 
(chưa bao gồm Phí Sở GDCK)

Phí Sở GDCK

Tổng giá trị giao dịch dưới 500 triệu VNĐ

0.25%

0.027% đối với cổ phiếu, 
chứng chỉ quỹ niêm yết.

0.018% đối với chứng quyền,
cổ phiếu, chứng chỉ quỹ 
đăng ký giao dịch (Upcom)/ 
ETF niêm yết.

- Tổng giá trị giao dịch từ 500 triệu đến dưới 01 tỷ VNĐ

0.15%

Tổng giá trị giao dịch từ 01 tỷ VNĐ trở lên

0.12%

5

Phí Giao dịch Chứng quyền/ ETF niêm yết/ Cổ phiếu/ Chứng chỉ quỹ niêm yết/ đăng ký giao dịch qua internet (tính trên tổng giá trị giao dịch)

0.15%

6

Phí Giao dịch Chứng quyền/ ETF niêm yết/ Cổ phiếu/ Chứng chỉ quỹ niêm yết/ đăng ký giao dịch qua tổng đài (tính trên tổng giá trị giao dịch)

0.22%

7

Phí Giao dịch Trái phiếu niêm yết

0.10%

8

Phí Chuyển khoản Chứng khoán

 

- Chuyển khoản chứng khoán do tất toán tài khoản hoặc chuyển khoản cùng chủ sở hữu qua VSD.

1,000 đ/1,000 cp

 

(tối thiểu 100,000 đ/lần, tối đa 550,000 đ/mã CK)

 

- Chuyển khoản chứng khoán qua lại giữa TK tiền mặt và TK giao dịch ký quỹ

Miễn phí

9

Sao kê số dư chứng khoán

 

 

- Gửi sao kê giao dịch qua email

Miễn phí

- In sao kê giao dịch tại quầy

1,000 đ/trang

Tối thiểu 20,000 đ/lần

- Xác nhận số dư tài khoản

20,000 đ/lần (tối đa 2 bản)

10

Phí chuyển nhượng chứng khoán chưa/huỷ niêm yết (chưa bao gồm phí phải nộp cho VSD)

0.2%

(Tính trên tổng giá trị chuyển nhượng theo mệnh giá)

Tối thiểu 50,000 đ

11

Phí chuyển nhượng chứng khoán niêm yết (chưa bao gồm phí phải nộp cho VSD)

0.1%

(Tính trên tổng giá trị chuyển nhượng theo mệnh giá)

Tối thiểu 100,000 đ

12

Phí phong toả/ giải tỏa cổ phiếu áp dụng từ ngày 16/10/2018 (Tính trên tổng giá trị phong toả/ giải tỏa theo mệnh giá)

 

 

Dịch vụ cơ bản: 0.1%

Tối thiểu 100,000 đ/ hợp đồng/ năm

* Hợp đồng áp dụng cho một tài khoản giao dịch chứng khoán.

Dịch vụ đặc biệt: theo thỏa thuận.

13

Lãi suất áp dụng trên số dư tiền của Nhà đầu tư gửi tại TK Tổng của MBKE

0.2% / năm

 

 

CÔNG TY TNHH MTV CHỨNG KHOÁN MAYBANK KIM ENG

 Lưu ý:

Biểu phí này có thể thay đổi theo từng thời kỳ.             

- Phí lưu ký sẽ được thu theo từng tháng vào đầu tháng tiếp theo.

 

******************************************************************************************


BIỂU PHÍ DỊCH VỤ MÔI GIỚI PHÁI SINH

(Áp dụng từ ngày 01/08/2020)

 

TT

Loại dịch vụ

Mức phí áp dụng

Giá dịch vụ tại CTCK

 

 1

 Mở/Đóng tài khoản

Miễn phí

 2

 Phí giao dịch trong ngày

3.000đ/HĐ/lượt

3

 Phí đáo hạn hợp đồng

tương tự phí giao dịch trong ngày

 4

 Phí nộp/rút tiền ký quỹ (thu hộ Vietinbank)

5,500đ/giao dịch (đã gồm VAT)

 5

 Phí chậm trả

0%/ngày

Giá dịch vụ tại SGDCK

 

 6

 Hợp đồng tương lai chỉ số

2.700đ/HĐ/lượt

 7

 Hợp đồng tương lai trái phiếu chính phủ

4.500đ/HĐ/lượt

Giá dịch vụ tại VSD

 

 8

 Phí dịch vụ quản lý vị thế (qua đêm)

2.550đ/HĐ/ngày

 9

 Phí dịch vụ quản lý tài sản ký quỹ

0.0024% giá trị lũy kế số dư tài sản ký quỹ tại VSD (tiền + giá trị chứng khoán tính theo mệnh giá)/tài khoản/tháng.
Tối thiểu: 320,000đ/tháng
Tối đa: 1,600,000đ/tháng

Thuế thu nhập

 

10

- Thuế TNCN áp dung cho cá nhân có giao dịch CKPS (bao gồm cả giao dịch mua, bán và đáo hạn HĐTL)
- Thuế TNDN áp dụng cho tổ chức nước ngoài có giao dịch CKPS (bao gồm cả giao dịch mua, bán và đáo hạn HĐTL)

Giá chuyển nhượng từng lần x 0.1%
Giá chuyển nhượng từng lần = (Giá thanh toán HĐTL tại thời điểm xác định thu nhập tính thuế x Hệ số nhân HĐ x Số lượng hợp đồng x Tỷ lệ ký quỹ ban đầu do VSD quy định)/2

Lãi suất tiền gửi

 

 11

 Lãi suất trên số dư tiền gửi tại CTCK

0.2%/năm

 12

 Lãi suất trên số dư tiền gửi tại VSD (theo lãi suất công bố của ngân hàng vào từng thời điểm)

0.2%/năm

 

CÔNG TY TNHH MTV CHỨNG KHOÁN MAYBANK KIM ENG

 Lưu ý:

1. Đối với các khoản nợ phát sinh do lỗ vị thế, phí / thuế giao dịch trong ngày, Quý khách vui lòng thanh toán trước 9h30 của ngày làm việc tiếp theo tính từ khi phát nợ.             

2. Đối với các khoản nợ phí dịch vụ quản lý vị thế qua đêm, phí dịch vụ quản lý tài sản ký quỹ của VSD, Quý khách vui lòng thanh toán trước 9h30 của ngày làm việc đầu tiên của tháng tiếp theo.

3. Sau thời gian trên nếu Quý khách chưa hoàn tất nghĩa vụ thanh toán, MBKE sẽ tiến hành xử lý như quy định.

4. Đối với các khoản lãi tiền gửi sẽ được MBKE trả cùng ngày nhận được tiền từ các ngân hàng sau khi đã khấu trừ phí thuế liên quan.

5. Tỷ lệ ký quỹ ban đầu do VSD quy định: 13%. Hệ số nhân: 100,000.

Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử trên internet số 93/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông TP. Hồ Chí Minh cấp ngày 12/8/2015
Chịu trách nhiệm chính: Ông Vũ Phú Cường - Phó Giám đốc phụ trách sản phẩm