Công Ty
NTP ( HNX )
37.10 ()
  -  Công ty Cổ phần Nhựa thiếu niên Tiền phong
Mở cửa 37,700  Cao 12 tuần   Giá trị (tỷ) 0.00  P/E n/a 
Cao nhất 37,700  Thấp 12 tuần   Vốn hóa (tỷ)   P/B  
Thấp nhất 36,800  KLBQ 12 tuần   CPNY 89,240,302  Beta  
Khối lượng 33,401  GTBQ 12 tuần (tỷ)    Room 24,967,428  EPS  
TIN LIÊN QUAN

Giới thiệu doanh nghiệp

Thông tin liên hệ
Tên công ty Công ty Cổ phần Nhựa thiếu niên Tiền phong
Tên quốc tế Nhựa thiếu niên Tiền phong
Vốn điều lệ 1,473,491,875,000 đồng
Địa chỉ Số 2 An Đà, Phường Lạch Chay, Quận Ngô Quyền, Tp. Hải Phòng
Điện thoại 84-31-3847-533
Số fax 84-31-3640-133
Email Tifoplast@hn.vnn.vn  
Website http://nhuatienphong-tifoplast.com.vn/  
Ban lãnh đạo
TRAN BA PHUC Chủ tịch Hội đồng Quản trị
NGO VIET SON Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị
PHAM VAN VIEN Tổng Giám đốc
NGUYEN QUOC TRUONG Phó Tổng Giám đốc
DONG XUAN VIET Phó Tổng Giám đốc

Phân ngành & Quy mô

Loại hình công ty Doanh nghiệp
Lĩnh vực Công nghiệp
Ngành Vật liệu & xây dựng
Số nhân viên 837
Số chi nhánh 0

Ngành Vật liệu & xây dựng

Mã CK
Giá
Thay đổi
P/E
P/B
Vốn hóa (tỷ)
ACC 19.00
BCC 7.50
BCE 6.70
BMP 49.65
BTS 4.40
BXH 15.40
C32 22.75
C47 11.70
C69 26.50
C92 8.90
CCI 13.15
CDC 15.40
CEE 15.10
CEO 10.10
CIG 2.14
CII 20.30
CLH 14.80
CMS 3.20
CSC 16.40
CT6 4.10
CTD 94.50
CTI 22.60
CTX 15.50
CVT 20.30
CX8 9.70
D2D 67.90
DAG 6.60
DC2 5.00
DC4 11.80
DHA 31.05
DID 6.30
DIG 13.50
DIH 22.40
DL1 29.40
DNP 15.00
DPG 42.50
DPS 0.50
DXV 2.82
GKM 15.10
GMX 27.50
GTN 19.65
HAS 8.00
HBC 13.10
HCC 16.80
HHG 1.50
HID 2.01
HLY 52.00
HOM 3.40
HPM 8.10
HT1 15.50
HTC 29.20
HU1 8.80
HU3 8.58
HUB 23.50
HVX 3.14
ICG 8.30
IDV 38.00
IJC 15.50
ITQ 2.50
KDM 2.50
KSB 22.10
KTT 4.50
L10 11.65
L14 53.00
L18 8.90
LBM 29.00
LCG 9.40
LCS 2.70
LHC 62.50
LIG 4.50
LM8 24.20
LMH 16.60
LUT 2.60
MBG 17.60
MCC 11.50
MCO 2.20
MDG 11.60
MEC 2.00
MST 2.90
NAV 8.20
NDX 12.70
NHA 8.00
NHC 34.40
NKG 5.73
NNC 49.75
PHC 12.55
PTC 6.05
PTD 16.20
PXI 2.34
PXS 5.10
PXT 1.23
QNC 2.20
REE 36.10
ROS 27.30
S55 24.20
S74 4.40
S99 8.40
SAV 9.20
SBA 14.70
SC5 25.50
SCI 15.20
SD2 3.70
SD4 5.70
SD5 6.20
SD6 3.40
SD9 6.20
SDA 3.10
SDC 16.50
SDG 38.40
SDN 28.80
SDT 3.90
SDU 8.10
SHI 9.45
SHP 24.00
SIC 9.90
SII 18.00
SJC 1.90
SJE 29.40
SJS 17.05
SVN 2.20
SZC 18.10
TA9 8.50
TBX 12.90
TCR 1.75
TGG 2.78
THG 41.10
TKC 16.90
TLD 6.03
TNI 10.15
TTB 24.05
TTC 12.80
TTL 6.40
TTZ 8.30
TV2 84.80
TV3 28.20
TV4 14.50
TXM 3.10
UDC 4.90
UIC 39.40
V12 11.10
V21 20.60
VC1 12.90
VC2 15.00
VC3 22.60
VC6 11.20
VC7 6.90
VC9 11.30
VCC 9.70
VCG 26.40
VCS 84.70
VE1 8.50
VE2 10.00
VE3 6.20
VE9 1.30
VGC 19.40
VHL 26.10
VIT 13.40
VNE 3.16
VTS 14.00
VTV 7.40
VXB 9.90

Lĩnh vực kinh doanh

    - Sản xuất kinh doanh các sản phẩm nhựa dân dụng và các sản phẩm nhựa kỹ thuật phục vụ các ngành xây dựng, công nghiệp, nông nghiệp giao thông vận tải.
    - Sản xuất kinh doanh các ngành nghề khác Nhà nước cho phép
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử trên internet số 93/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông TP. Hồ Chí Minh cấp ngày 12/8/2015
Chịu trách nhiệm chính: Ông Vũ Phú Cường - Phó Giám đốc phụ trách sản phẩm