Công Ty
NTP ( HNX )
31.40 ()
  -  Công ty Cổ phần Nhựa thiếu niên Tiền phong
Mở cửa 31,000  Cao 12 tuần   Giá trị (tỷ) 0.00  P/E n/a 
Cao nhất 31,400  Thấp 12 tuần   Vốn hóa (tỷ)   P/B  
Thấp nhất 30,700  KLBQ 12 tuần   CPNY 98,163,853  Beta  
Khối lượng 9,600  GTBQ 12 tuần (tỷ)    Room 28,090,448  EPS  
TIN LIÊN QUAN

Giới thiệu doanh nghiệp

Thông tin liên hệ
Tên công ty Công ty Cổ phần Nhựa thiếu niên Tiền phong
Tên quốc tế Nhựa thiếu niên Tiền phong
Vốn điều lệ 1,473,491,875,000 đồng
Địa chỉ Số 2 An Đà, Phường Lạch Chay, Quận Ngô Quyền, Tp. Hải Phòng
Điện thoại 84-31-3847-533
Số fax 84-31-3640-133
Email Tifoplast@hn.vnn.vn  
Website http://nhuatienphong-tifoplast.com.vn/  
Ban lãnh đạo
TRAN BA PHUC Chủ tịch Hội đồng Quản trị
NGO VIET SON Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị
PHAM VAN VIEN Tổng Giám đốc
NGUYEN QUOC TRUONG Phó Tổng Giám đốc
DONG XUAN VIET Phó Tổng Giám đốc

Phân ngành & Quy mô

Loại hình công ty Doanh nghiệp
Lĩnh vực Công nghiệp
Ngành Vật liệu & xây dựng
Số nhân viên 837
Số chi nhánh 0

Ngành Vật liệu & xây dựng

Mã CK
Giá
Thay đổi
P/E
P/B
Vốn hóa (tỷ)
ACC 19.00
BCC 6.90
BCE 6.93
BMP 44.70
BTS 4.80
BXH 8.90
C32 22.30
C47 10.30
C69 7.00
C92 8.90
CCI 13.40
CDC 16.00
CEE 15.30
CEO 8.90
CIG 2.31
CII 23.00
CLH 13.10
CMS 3.10
CSC 24.70
CT6 4.10
CTD 52.60
CTI 22.50
CTX 12.00
CVT 20.20
CX8 9.70
D2D 68.30
DAG 6.50
DC2 5.20
DC4 12.80
DHA 31.00
DID 4.50
DIG 13.70
DIH 17.30
DL1 29.80
DNP 17.60
DPG 37.60
DPS 0.20
DXV 3.29
GKM 15.40
GMX 24.70
GTN 18.40
HAS 7.20
HBC 11.05
HCC 10.90
HHG 1.40
HID 2.40
HLY 44.60
HOM 3.30
HPM 12.90
HT1 14.60
HTC 25.60
HU1 8.00
HU3 7.88
HUB 20.00
HVX 3.38
ICG 9.00
IDV 38.00
IJC 15.95
ITQ 1.90
KDM 2.40
KSB 15.65
KTT 4.10
L10 13.50
L14 61.80
L18 9.10
LBM 27.15
LCG 7.96
LCS 2.80
LHC 60.80
LIG 4.10
LM8 20.00
LMH 6.88
LUT 1.70
MBG 19.40
MCC 11.70
MCO 1.80
MDG 13.50
MEC 1.50
MST 5.20
NAV 13.35
NDX 12.40
NHA 6.70
NHC 34.80
NKG 7.73
NNC 48.85
PHC 11.15
PTC 6.19
PTD 16.20
PXI 2.93
PXS 5.70
PXT 1.28
QNC 2.20
REE 36.45
ROS 14.10
S55 24.00
S74 4.70
S99 8.40
SAV 9.50
SBA 14.90
SC5 26.30
SCI 11.60
SD2 5.40
SD4 3.70
SD5 5.20
SD6 2.80
SD9 6.10
SDA 3.40
SDC 16.50
SDG 40.00
SDN 28.80
SDT 3.20
SDU 8.10
SHI 8.85
SHP 22.10
SIC 9.00
SII 17.80
SJC 1.20
SJE 18.80
SJS 16.00
SVN 1.80
SZC 17.90
TA9 8.40
TBX 22.50
TCR 2.33
TGG 1.79
THG 42.30
TKC 3.30
TLD 4.36
TNI 10.00
TTB 3.83
TTC 13.40
TTL 12.90
TTZ 2.30
TV2 82.00
TV3 29.00
TV4 13.50
TXM 2.90
UDC 4.07
UIC 36.90
V12 10.50
V21 29.50
VC1 11.70
VC2 19.90
VC3 16.50
VC6 7.50
VC7 6.10
VC9 12.50
VCC 9.80
VCG 25.90
VCS 65.50
VE1 8.00
VE2 7.50
VE3 5.40
VE9 1.50
VGC 18.00
VHL 30.00
VIT 15.30
VNE 3.57
VTS 32.00
VTV 9.50
VXB 8.10

Lĩnh vực kinh doanh

    - Sản xuất kinh doanh các sản phẩm nhựa dân dụng và các sản phẩm nhựa kỹ thuật phục vụ các ngành xây dựng, công nghiệp, nông nghiệp giao thông vận tải.
    - Sản xuất kinh doanh các ngành nghề khác Nhà nước cho phép
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử trên internet số 93/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông TP. Hồ Chí Minh cấp ngày 12/8/2015
Chịu trách nhiệm chính: Ông Vũ Phú Cường - Phó Giám đốc phụ trách sản phẩm