Công Ty
CMS ( HNX )
3.00 0.0 (0.00%)
  -  Công ty cổ phần CMVIETNAM
Mở cửa 3,000  Cao 12 tuần 3,600  Giá trị (tỷ) 0.00  P/E n/a 
Cao nhất 3,000  Thấp 12 tuần Vốn hóa (tỷ) 51.60  P/B  
Thấp nhất 3,000  KLBQ 12 tuần 2,756  CPNY 17,200,000  Beta  
Khối lượng 500  GTBQ 12 tuần (tỷ)  0.00  Room 8,187,260  EPS  
TIN LIÊN QUAN

Giới thiệu doanh nghiệp

Thông tin liên hệ
Tên công ty Công ty cổ phần CMVIETNAM
Tên quốc tế Vietnam Construction and Manpower Joint Stock Company
Vốn điều lệ 57,000,000,000 đồng
Địa chỉ Số 5, Khu A, TT Báo Sinh viên, Ngõ Tuổi trẻ, Hoàng Quốc Việt, Hà Nội
Điện thoại 84-4-6269-0742
Số fax 84-4-6269-0741
Email info@cavicocms.com  
Website www.cavicocms.com  
Ban lãnh đạo
PHAM MINH PHUC Chủ tịch Hội đồng Quản trị
KIM NGOC NHAN Tổng Giám đốc
DAO TIEN DUONG Phó Tổng Giám đốc
NGUYEN VAN PHI Phó Tổng Giám đốc
DUONG NGOC TRUONG Phó Tổng Giám đốc
DINH THI THUY Kế toán trưởng
PHAM HONG ANH Trưởng ban kiểm soát
DANG XUAN HIEN Công bố thông tin

Phân ngành & Quy mô

Loại hình công ty Doanh nghiệp
Lĩnh vực Công nghiệp
Ngành Vật liệu & xây dựng
Số nhân viên 570
Số chi nhánh 0

Ngành Vật liệu & xây dựng

Mã CK
Giá
Thay đổi
P/E
P/B
Vốn hóa (tỷ)
ACC 19.40 0.00% 194.00
BCC 6.60 + 3.03% 748.07
BCE 6.81 + 1.32% 207.00
BMP 40.60 + 1.72% 3,380.86
BTS 4.40 0.00% 527.83
BXH 11.40 0.00% 34.34
C32 22.25 + 0.90% 337.43
C47 10.00 0.00% 170.20
C69 6.30 + 9.52% 103.50
C92 9.20 0.00% 48.88
CCI 13.75 -6.91% 224.53
CDC 16.00 0.00% 251.30
CEE 15.80 0.00% 624.10
CEO 8.40 + 2.38% 2,213.12
CIG 2.19 -4.11% 66.23
CII 23.85 + 0.21% 5,923.33
CLH 11.60 0.00% 116.00
CSC 34.60 -1.16% 701.10
CT6 3.40 0.00% 20.76
CTD 63.00 + 3.17% 4,959.02
CTI 22.00 -0.45% 1,379.70
CTX 11.80 + 2.54% 954.78
CVT 20.35 + 1.23% 755.83
CX8 8.60 + 3.49% 19.65
D2D 53.90 + 0.74% 1,157.13
DAG 6.50 + 1.08% 340.29
DC2 5.00 0.00% 12.60
DC4 12.50 -0.80% 372.00
DHA 32.50 0.00% 478.60
DID 4.50 0.00% 62.55
DIG 11.85 + 6.75% 3,984.04
DIH 18.00 -4.44% 101.66
DL1 30.20 0.00% 3,055.56
DNP 18.00 + 2.78% 1,849.99
DPG 26.60 + 0.38% 1,201.49
DPS 0.30 0.00% 9.33
DXV 3.16 -5.06% 29.70
GKM 15.90 0.00% 236.65
GMX 23.00 0.00% 122.23
GTN 16.50 + 2.42% 4,225.00
HAS 7.65 + 1.96% 60.84
HBC 10.85 + 2.76% 2,574.26
HCC 11.20 + 0.89% 73.66
HHG 1.30 0.00% 45.37
HID 2.60 -1.92% 149.84
HLY 44.60 0.00% 44.60
HOM 3.40 0.00% 235.38
HPM 12.90 0.00% 49.02
HT1 14.35 0.00% 5,475.13
HTC 24.80 0.00% 272.80
HU1 7.60 -2.63% 74.00
HU3 7.79 -1.16% 77.00
HUB 18.90 + 4.76% 301.87
HVX 3.74 0.00% 155.30
ICG 8.20 0.00% 144.09
IDV 37.00 + 4.59% 646.45
IJC 13.50 + 2.59% 1,898.80
ITQ 2.00 -5.00% 45.30
KDM 2.30 0.00% 16.33
KSB 16.65 + 1.80% 907.62
KTT 4.10 0.00% 12.12
L10 12.35 0.00% 120.91
L14 50.90 + 5.70% 994.32
L18 7.40 0.00% 170.11
LBM 26.85 + 3.91% 279.00
LCG 6.60 + 1.36% 688.39
LCS 3.10 0.00% 23.56
LHC 61.50 0.00% 221.40
LIG 3.50 + 2.86% 153.84
LM8 16.20 + 4.94% 159.61
LMH 2.50 + 3.20% 66.13
LUT 2.00 0.00% 29.92
MBG 17.30 + 1.73% 736.38
MCC 11.70 0.00% 58.34
MCO 1.70 0.00% 6.98
MDG 14.00 0.00% 144.55
MEC 1.10 + 9.09% 10.02
MST 5.60 + 8.93% 216.67
NAV 20.40 + 0.49% 164.00
NDX 12.30 -1.63% 68.82
NHA 11.70 + 9.40% 223.48
NHC 32.00 0.00% 97.33
NKG 8.03 + 1.37% 1,481.48
NNC 48.05 0.00% 1,053.26
NTP 29.00 0.00% 2,846.75
PHC 10.70 0.00% 275.51
PTC 5.01 -5.59% 76.67
PTD 16.20 0.00% 51.84
PXI 2.99 -0.33% 89.40
PXS 5.70 + 1.40% 346.80
PXT 1.19 -4.20% 22.80
QNC 2.00 0.00% 74.23
REE 34.25 + 1.46% 10,774.27
ROS 8.62 + 6.96% 5,233.25
S55 24.40 -0.41% 243.00
S74 4.70 0.00% 30.46
S99 7.90 + 1.27% 342.63
SAV 9.10 0.00% 123.10
SBA 15.05 + 0.33% 910.35
SC5 17.80 + 3.93% 277.19
SCI 8.30 0.00% 100.43
SD2 6.50 -7.69% 86.54
SD4 3.90 -7.69% 37.08
SD5 5.50 0.00% 143.00
SD6 2.60 -3.85% 86.93
SD9 5.90 0.00% 201.98
SDA 3.50 0.00% 91.72
SDC 16.50 0.00% 43.06
SDG 40.00 0.00% 272.00
SDN 28.00 + 2.86% 43.72
SDT 2.90 + 3.45% 128.20
SDU 8.10 0.00% 162.00
SHI 8.80 -2.27% 746.22
SHP 23.70 -5.27% 2,103.79
SIC 12.50 + 8.80% 326.39
SII 16.30 -6.75% 980.64
SJC 1.30 0.00% 9.02
SJE 18.80 0.00% 344.23
SJS 17.90 + 2.79% 2,095.71
SVN 1.70 + 5.88% 37.80
SZC 15.60 + 6.73% 1,665.00
TA9 8.80 + 1.14% 110.54
TBX 22.50 0.00% 33.98
TCR 3.27 + 1.53% 150.81
TGG 1.46 -0.68% 39.58
THG 45.70 -0.44% 600.59
TKC 3.10 + 3.23% 34.34
TLD 4.38 -0.68% 81.43
TNI 10.30 -0.49% 538.12
TTB 3.45 + 0.87% 162.96
TTC 10.40 0.00% 61.78
TTL 12.90 0.00% 539.91
TTZ 2.60 0.00% 19.68
TV2 72.60 + 3.03% 1,795.96
TV3 28.00 0.00% 231.73
TV4 13.20 -1.52% 205.01
TXM 3.00 + 3.33% 21.70
UDC 4.25 0.00% 147.50
UIC 38.20 + 4.58% 319.60
V12 10.50 0.00% 61.09
V21 34.50 0.00% 413.99
VC1 10.00 0.00% 120.00
VC2 18.00 0.00% 270.00
VC3 16.40 0.00% 1,000.66
VC6 7.70 0.00% 61.60
VC7 8.00 0.00% 183.03
VC9 11.30 0.00% 132.16
VCC 9.70 0.00% 116.40
VCG 25.10 0.00% 11,086.94
VCS 72.70 + 0.55% 11,696.00
VE1 8.00 0.00% 47.45
VE2 7.00 0.00% 14.69
VE3 6.90 + 8.70% 9.90
VE9 1.30 0.00% 16.28
VGC 17.50 + 0.57% 7,890.96
VHL 30.50 0.00% 762.50
VIT 15.00 + 0.67% 294.44
VNE 3.56 0.00% 291.69
VTS 32.00 0.00% 64.00
VTV 7.20 0.00% 224.64
VXB 8.10 0.00% 32.80

Lĩnh vực kinh doanh

    Dịch vụ xây dựng các công  trình giao thông,  thủy  lợi công nghiệp,  dân  dụng  (không  bao  gồm  dịch  vụ  thiết  kế  công trình); Dịch vụ bốc xúc đất đá mỏ; Dịch vụ xây lắp các công trình điện đến 110KV; Đào tạo, hướng nghiệp và dạy nghề cho người lao động (chỉ được hoạt động sau khi cơ quan Nhà nước có  thẩm quyền cho phép);Kinh doanh máy móc,  thiết bị và phụ  tùng máy khai khoáng, xây dựng; Dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài (Giấy phép số: 179/LDTBXH-GP ngày 18/12/2008); Dịch vụ giới thiệu việc làm trong nước; Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng: Bán buôn xi măng; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát,  sỏi; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Bán buôn kim loại và quặng kim loại: Bán buôn sắt, thép. Kinh doanh bất động sản.

Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử trên internet số 93/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông TP. Hồ Chí Minh cấp ngày 12/8/2015
Chịu trách nhiệm chính: Ông Vũ Phú Cường - Phó Giám đốc phụ trách sản phẩm