KINH TẾ

Tỷ lệ tăng trưởng GDP

Chỉ số lạm phát thống kê kinh tế

Tổng sản phẩm quốc nội theo lĩnh vực

Chỉ tiêu Đơn vị T1 T2 T3 T4 T5 T6 T7 T8 T9 T10 T11 T12
GDP %     7.38     6.78     6.78      
Lạm phát % 0.51 0.73   0.08 0.55 0.61 -0.09   0.59      
Đầu tư trực tiếp nước ngoài Tỷ đồng 0.010051446 0.0316424014 0.048318490954 0.0809001354 0.1061618792 0.27085917157 0.30741097668   0.32936985840397204      
Sản lượng công nghiêp Tỷ đồng                        
Chỉ tiêu Đơn vị T1 T2 T3 T4 T5 T6 T7 T8 T9 T10 T11 T12
Tổng sản phẩm quốc nội theo lĩnh vực Tỷ đồng     1027927.9     1242219.7     1414982.7      
Nông – lâm nghiệp và thủy sản Tỷ đồng     106259.6     215092.5     192003.5      
Công nghiệp và xây dựng Tỷ đồng     362499.7     404299.5     467220.7      
Dịch vụ Tỷ đồng     449923.0     499419.5     618429.7      
Chỉ tiêu Đơn vị T1 T2 T3 T4 T5 T6 T7 T8 T9 T10 T11 T12
Vốn đầu tư từ Ngân sách Tỷ đồng 16175.0 12901.1 19651.3 22214.6 25136.1 28072.9 29542.6   107591.0      
Trung ương Tỷ đồng 3192.0 2440.2 4006.5 3456.6 4559.8 5128.5 5446.0   9251.6      
Địa phương Tỷ đồng 12983.0 10460.9 15644.1 18758.7 20576.3 22944.4 24096.6   98339.4      
Tổng mức bán lẻ hàng hóa và dịch vụ Tỷ đồng 361073.4 342918.6 343981.8 351432.2 353283.4 368205.6 372496.4   374704.2      
Thương nghiệp Tỷ đồng 272004.3 259973.7 260658.9 267542.1 265415.2 271809.8 277544.3   283663.1      
Khách sạn, Nhà hàng Tỷ đồng 45089.8 40254.2 43503.0 43172.0 42405.2 46451.8 45822.7   44021.2      
Du lịch Tỷ đồng 3931.9 3581.1 2636.8 2797.2 3238.1 3451.9 3476.0   3404.1      
Dịch vụ Tỷ đồng 40047.4 39109.6 37182.6 37921.4 42224.9 46492.1 45653.4   43615.8      
Chỉ số giá tiêu dùng % 108.18 108.97   108.77 109.36 110.03 109.93   111.08      
CPI. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống % 103.48 105.07   104.23 105.14 106.28 106.74   108.14      
CPI. Đồ uống và thuốc lá % 106.05 106.85   106.54 106.63 106.73 106.78   106.99      
CPI. May mặc % 105.14 105.35   105.15 105.23 105.3 105.42   105.65      
CPI. Sản phẩm y tế % 207.41 207.54   211.7 211.78 211.84 199.44   199.55      
CPI. Giáo dục % 126.26 126.28   126.37 126.37 126.51 126.57   138.89      
CPI. Nhà ở và Vật liệu xây dựng % 107.71 107.61   107.5 107.87 108.57 108.97   109.68      
Chỉ số giá vàng %                        
Chỉ số giá Đôla Mỹ %                        
Khu vực kinh tế trong nước Tỷ đồng 0.12283839 0.219688546 0.34089329360000004 0.4616748156 0.6024971592999999 0.7590178723 0.9085620534   1.1910543289000002      
Khu vục có vốn đầu tư nước ngoài Tỷ đồng 0.30865161 0.544979354 0.8959717501000001 1.2174744881 1.5194156282 1.8561381541 2.2036039372   2.9810649283000004      
Giá trị nhập khẩu hàng hóa Tỷ đồng 0.438303 0.7400922471 1.2071633523 1.6019216439000001 2.0446743925 2.5529032134 3.0408636735   4.0463537124      
Khu vực kinh tế trong nước Tỷ đồng 0.177138 0.30334964210000004 0.4840763045 0.6387780831000001 0.8393772756 1.0560529808999999 1.2608099124   1.6168776288      
Khu vục có vốn đầu tư nước ngoài Tỷ đồng 0.261165 0.436760735 0.723087047 0.9631435609 1.2052971169000002 1.4968502325 1.7800537610999998   2.4294760836      
Cán cân thương mại Tỷ đồng -0.0068127 0.0245762725 0.0297016913 0.0772276598 0.077238395 0.062252812899999996 0.0713023171   0.1257655448      
Vận tải hành khách Nghìn người 3.69271E-4 3.764801E-4 3.040394E-4 4.4228059999999996E-4 3.82429E-4 3.879088E-4 3.907087E-4   3.9796840000000004E-4      
Vận tải hàng hóa Nghìn tấn 130649.7 129386.6 131499.0 133389.7 135024.3 136285.1 137352.7   139699.6      
Khách quốc tế đến Việt Nam Người 1430200.0 1431887.0 1343314.0 1341913.0 7374837.0 7891530.0 1188817.0   1212597.0      
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử trên internet số 93/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông TP. Hồ Chí Minh cấp ngày 12/8/2015
Chịu trách nhiệm chính: Ông Vũ Phú Cường - Phó Giám đốc phụ trách sản phẩm