Công Ty
ACC ( UPCOM )
21.80 ()
  -  Công ty Cổ phần Bê tông Becamex
Mở cửa 21,800  Cao 12 tuần   Giá trị (tỷ) 0.00  P/E n/a 
Cao nhất Thấp 12 tuần   Vốn hóa (tỷ)   P/B  
Thấp nhất KLBQ 12 tuần   CPNY 10,000,000  Beta  
Khối lượng 10  GTBQ 12 tuần (tỷ)    Room 4,900,000  EPS  
TIN LIÊN QUAN

Giới thiệu doanh nghiệp

Thông tin liên hệ
Tên công ty Công ty Cổ phần Bê tông Becamex
Tên quốc tế Becamex Asphalt & Concrete JSC
Vốn điều lệ 257,000,000,000 đồng
Địa chỉ D3CN đường N17, Khu công nghiệp Mỹ Phước 1, huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương
Điện thoại 84-650-356-7200
Số fax 84-650-356-7201
Email becamexacc@vnn.vn  
Website www.becamexacc.com.vn  
Ban lãnh đạo
NGUYEN VAN THANH HUY Chủ tịch Hội đồng Quản trị
TRUONG DUC HUNG Tổng Giám đốc
NGUYEN XUAN CUONG Phó Tổng Giám đốc
PHAM THI SUONG Phó Tổng Giám đốc
NGUYEN TAN THUAN Kế toán trưởng
CHAU THI VAN Trưởng ban kiểm soát

Phân ngành & Quy mô

Loại hình công ty Doanh nghiệp
Lĩnh vực Công nghiệp
Ngành Vật liệu & xây dựng
Số nhân viên 219
Số chi nhánh 0

Ngành Vật liệu & xây dựng

Mã CK
Giá
Thay đổi
P/E
P/B
Vốn hóa (tỷ)
BCC 6.80
BCE 5.78
BMP 50.20
BTS 4.20
BXH 12.10
C32 26.00
C47 17.00
C69 5.00
C92 6.80
CCI 11.20
CDC 13.90
CEE 17.00
CEO 12.80
CIG 3.25
CII 24.15
CLH 18.60
CMS 5.60
CSC 16.30
CT6 4.10
CTD 156.00
CTI 25.75
CTX 20.90
CVT 18.45
CX8 9.50
D2D 69.90
DAG 7.38
DC2 7.40
DC4 11.00
DHA 31.70
DID 3.30
DIG 16.00
DIH 23.80
DL1 34.90
DNP 13.40
DPG 55.70
DPS 0.60
DXV 3.53
GKM 14.60
GMX 21.20
GTN 10.10
HAS 9.73
HBC 16.50
HCC 14.50
HHG 1.80
HID 2.43
HLG 7.99
HLY 17.00
HOM 3.40
HPM 11.90
HT1 13.90
HTC 25.00
HU1 10.50
HU3 9.90
HVX 4.22
ICG 10.10
IDV 28.00
IJC 7.59
ITQ 3.30
KDM 3.60
KSB 25.20
KTT 3.00
L10 23.90
L14 35.00
L18 9.40
LBM 32.50
LCG 8.05
LCS 2.90
LHC 62.50
LIG 3.90
LM8 23.80
LMH 10.00
LUT 4.00
MBG 4.00
MCC 13.00
MCO 1.50
MDG 11.85
MEC 2.70
MST 4.60
NAV 7.80
NDX 12.40
NHA 6.80
NHC 34.60
NKG 6.91
NNC 48.20
NTP 40.80
PHC 12.20
PTC 6.18
PTD 18.00
PVV 0.60
PXI 2.33
PXS 4.91
PXT 1.50
QNC 3.90
REE 31.30
ROS 35.70
S55 24.50
S74 4.50
S99 7.20
SAV 8.90
SBA 14.00
SC5 26.00
SCI 7.10
SCJ 5.50
SD2 5.70
SD4 8.60
SD5 6.20
SD6 4.20
SD9 6.40
SDA 5.30
SDC 15.00
SDE 1.50
SDG 24.10
SDN 43.40
SDP 1.60
SDT 5.60
SDU 11.20
SHI 6.52
SHP 22.50
SIC 12.40
SII 20.65
SJC 2.90
SJE 21.00
SJS 20.20
SVN 1.10
SZC 0.00
TA9 8.10
TBX 9.00
TCR 2.50
TGG 3.01
THG 33.60
TKC 27.70
TLD 6.90
TNI 9.27
TTB 21.75
TTC 16.10
TTL 12.40
TTZ 8.40
TV2 128.50
TV3 37.00
TV4 16.90
TXM 8.10
UDC 4.79
UIC 29.80
V12 11.40
V21 22.10
VC1 13.00
VC2 12.50
VC3 23.80
VC6 7.20
VC7 9.20
VC9 13.20
VCC 10.20
VCG 23.40
VCS 62.00
VE1 7.70
VE2 11.90
VE3 10.50
VE9 2.50
VGC 17.70
VHL 29.00
VIT 13.30
VNE 3.80
VTS 14.50
VTV 10.50
VXB 13.20

Lĩnh vực kinh doanh

    Sản xuất kinh doanh bê tông xi măng, cốt thép các loạiThi công, xây dựng các công trình dân dụng, giao thông, công nghiệp.Dịch vụ cẩu lắp, vận chuyển hàng hoá, cho thuê xe máy, thiết bị

Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử trên internet số 93/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông TP. Hồ Chí Minh cấp ngày 12/8/2015
Chịu trách nhiệm chính: Ông Vũ Phú Cường - Phó Giám đốc phụ trách sản phẩm