Công Ty
ACC ( UPCOM )
21.50 + 0.2 (+0.94%)
  -  Công ty Cổ phần Bê tông Becamex
Mở cửa 21,300  Cao 12 tuần 23,100  Giá trị (tỷ) 0.00  P/E n/a 
Cao nhất 21,500  Thấp 12 tuần Vốn hóa (tỷ) 215.00  P/B  
Thấp nhất 21,500  KLBQ 12 tuần 1,316  CPNY 10,000,000  Beta  
Khối lượng 30  GTBQ 12 tuần (tỷ)  0.00  Room 4,900,000  EPS  
TIN LIÊN QUAN

Giới thiệu doanh nghiệp

Thông tin liên hệ
Tên công ty Công ty Cổ phần Bê tông Becamex
Tên quốc tế Becamex Asphalt & Concrete JSC
Vốn điều lệ 257,000,000,000 đồng
Địa chỉ D3CN đường N17, Khu công nghiệp Mỹ Phước 1, huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương
Điện thoại 84-650-356-7200
Số fax 84-650-356-7201
Email becamexacc@vnn.vn  
Website www.becamexacc.com.vn  
Ban lãnh đạo
NGUYEN VAN THANH HUY Chủ tịch Hội đồng Quản trị
TRUONG DUC HUNG Tổng Giám đốc
NGUYEN XUAN CUONG Phó Tổng Giám đốc
PHAM THI SUONG Phó Tổng Giám đốc
NGUYEN TAN THUAN Kế toán trưởng
CHAU THI VAN Trưởng ban kiểm soát

Phân ngành & Quy mô

Loại hình công ty Doanh nghiệp
Lĩnh vực Công nghiệp
Ngành Vật liệu & xây dựng
Số nhân viên 219
Số chi nhánh 0

Ngành Vật liệu & xây dựng

Mã CK
Giá
Thay đổi
P/E
P/B
Vốn hóa (tỷ)
BCC 8.20 -4.88% 858.08
BCE 6.92 0.00% 207.60
BMP 51.80 -3.47% 4,093.05
BTS 4.70 -4.26% 539.83
BXH 14.00 + 10.00% 46.39
C32 31.15 -4.01% 449.40
C47 11.80 -2.12% 196.58
C69 7.50 -1.33% 74.00
C92 8.20 0.00% 43.57
CCI 11.70 + 6.84% 219.26
CDC 15.70 -3.82% 237.17
CEE 17.60 0.00% 695.20
CEO 12.90 -2.33% 1,945.49
CIG 3.96 0.00% 124.90
CII 25.50 -2.75% 6,143.29
CLH 18.10 + 0.55% 182.00
CMS 5.10 -1.96% 86.00
CSC 17.70 + 2.82% 373.10
CT6 4.10 0.00% 25.03
CTD 141.90 + 0.07% 10,845.80
CTI 25.20 -0.79% 1,575.00
CTX 20.40 + 0.49% 540.25
CVT 25.60 -3.91% 902.60
CX8 8.50 0.00% 18.77
D2D 99.50 -1.00% 1,049.52
DAG 7.44 0.00% 385.35
DC2 7.40 0.00% 18.65
DC4 10.40 -7.69% 105.60
DHA 35.10 + 1.14% 522.78
DID 4.80 0.00% 38.40
DIG 16.20 -2.47% 3,989.26
DIH 38.70 -9.82% 206.27
DL1 34.60 0.00% 3,500.74
DNP 13.20 0.00% 1,320.00
DPG 57.70 + 6.76% 1,848.00
DPS 0.70 -14.29% 18.65
DXV 3.50 0.00% 34.65
GKM 15.70 -0.64% 221.13
GMX 24.20 0.00% 128.61
GTN 19.10 + 0.52% 4,800.00
HAS 9.79 -0.92% 75.66
HBC 19.70 -5.08% 3,666.60
HCC 14.50 -0.69% 93.87
HHG 1.80 0.00% 62.81
HID 2.61 + 2.30% 152.32
HLG 8.99 0.00% 397.59
HLY 24.00 0.00% 24.00
HOM 3.10 0.00% 214.61
HPM 11.90 0.00% 45.22
HT1 15.75 -2.22% 5,875.75
HTC 30.00 0.00% 330.00
HU1 8.60 + 0.12% 86.10
HU3 9.25 + 0.54% 93.00
HUB 19.00 0.00% 289.67
HVX 3.64 0.00% 151.15
ICG 9.10 0.00% 182.00
IDV 29.50 0.00% 492.77
IJC 11.90 -2.52% 1,590.33
ITQ 3.40 -8.82% 73.91
KDM 3.10 -3.23% 21.30
KSB 28.10 -1.07% 1,495.08
KTT 4.00 + 10.00% 13.00
L10 20.50 -0.49% 199.72
L14 39.20 -0.51% 584.96
L18 9.50 0.00% 109.14
LBM 32.70 + 2.14% 283.90
LCG 11.55 -2.60% 1,102.50
LCS 2.50 0.00% 19.00
LHC 60.90 -1.48% 216.00
LIG 4.60 -6.52% 183.76
LM8 20.60 -0.73% 192.00
LMH 12.50 -5.20% 276.10
LUT 2.60 + 3.85% 40.39
MBG 4.50 -4.44% 179.91
MCC 11.00 0.00% 54.85
MCO 1.50 + 6.67% 6.57
MDG 12.50 -3.60% 124.41
MEC 2.40 0.00% 20.05
MST 5.10 -1.96% 102.60
NAV 8.60 + 1.16% 69.60
NDX 13.50 -2.22% 75.08
NHA 7.50 0.00% 112.89
NHC 33.90 0.00% 103.11
NKG 7.31 -1.37% 1,312.22
NNC 50.70 + 1.18% 1,124.50
NTP 38.20 0.00% 3,408.98
PHC 14.40 -3.12% 326.54
PTC 5.80 0.00% 94.02
PTD 17.50 0.00% 56.00
PVV 0.70 -14.29% 18.00
PXI 2.26 -0.44% 67.50
PXS 4.60 -2.17% 270.00
PXT 1.70 0.00% 34.00
QNC 3.60 0.00% 133.61
REE 33.40 -2.69% 10,076.66
ROS 32.55 + 0.92% 18,645.60
S55 22.80 -0.88% 226.00
S74 5.10 0.00% 33.05
S99 7.80 + 1.28% 322.25
SAV 9.04 + 5.64% 123.04
SBA 15.00 0.00% 904.32
SC5 28.70 + 1.39% 436.02
SCI 7.60 0.00% 83.60
SCJ 4.40 0.00% 166.49
SD2 6.20 -1.61% 87.98
SD4 6.70 -2.99% 66.95
SD5 5.90 0.00% 153.40
SD6 3.80 0.00% 132.13
SD9 6.50 + 1.54% 225.94
SDA 3.80 0.00% 99.58
SDC 15.00 0.00% 39.14
SDE 1.50 0.00% 2.63
SDG 25.00 -4.00% 163.20
SDN 35.00 0.00% 53.14
SDT 4.20 -2.38% 175.20
SDU 8.20 + 9.76% 180.00
SHI 8.40 -6.55% 667.79
SHP 23.30 -0.43% 2,174.08
SIC 11.90 -3.36% 229.99
SII 16.45 -6.08% 996.77
SJC 2.20 0.00% 15.26
SJE 26.50 0.00% 485.22
SJS 23.35 -0.21% 2,653.81
SVN 1.10 0.00% 23.10
SZC 15.40 + 6.82% 1,645.00
TA9 7.30 0.00% 90.66
TBX 9.00 0.00% 13.59
TCR 1.98 0.00% 89.94
TGG 2.67 + 3.00% 75.07
THG 37.80 -1.59% 491.03
TKC 27.30 -4.40% 280.11
TLD 6.53 + 6.89% 130.66
TNI 9.80 -5.10% 488.25
TTB 21.95 + 0.46% 1,032.53
TTC 14.50 0.00% 86.14
TTL 11.20 0.00% 468.76
TTZ 8.30 -6.02% 59.05
TV2 129.00 -1.01% 1,572.39
TV3 39.70 0.00% 328.56
TV4 17.00 0.00% 268.09
TXM 9.40 0.00% 65.80
UDC 4.56 + 4.61% 165.55
UIC 35.00 0.00% 280.00
V12 12.00 0.00% 69.82
V21 8.40 -4.76% 96.00
VC1 13.20 0.00% 158.40
VC2 13.10 0.00% 196.50
VC3 23.00 -3.48% 630.02
VC6 8.60 0.00% 68.80
VC7 8.60 -4.65% 180.39
VC9 12.60 -3.17% 142.68
VCC 11.50 -4.35% 132.00
VCG 28.70 -2.44% 12,367.90
VCS 63.70 0.00% 9,988.16
VE1 14.70 + 6.80% 93.12
VE2 11.90 0.00% 24.97
VE3 9.20 -9.78% 10.95
VE9 3.10 0.00% 38.82
VGC 21.50 -1.40% 9,505.02
VHL 33.00 0.00% 825.00
VIT 14.60 0.00% 284.70
VNE 4.81 -5.41% 372.80
VTS 23.10 -9.96% 41.60
VTV 10.90 -9.17% 308.88
VXB 13.40 0.00% 54.26

Lĩnh vực kinh doanh

    Sản xuất kinh doanh bê tông xi măng, cốt thép các loạiThi công, xây dựng các công trình dân dụng, giao thông, công nghiệp.Dịch vụ cẩu lắp, vận chuyển hàng hoá, cho thuê xe máy, thiết bị

Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử trên internet số 93/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông TP. Hồ Chí Minh cấp ngày 12/8/2015
Chịu trách nhiệm chính: Ông Vũ Phú Cường - Phó Giám đốc phụ trách sản phẩm