Công Ty
C32 ( HSX )
22.45 + 0.2 (+0.90%)
  -  Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng 3-2
Mở cửa 22,250  Cao 12 tuần 23,450  Giá trị (tỷ) 0.00  P/E n/a 
Cao nhất 22,500  Thấp 12 tuần Vốn hóa (tỷ) 337.43  P/B  
Thấp nhất 22,200  KLBQ 12 tuần 26,550  CPNY 15,030,145  Beta  
Khối lượng 27,880  GTBQ 12 tuần (tỷ)  0.16  Room 7,364,771  EPS  
TIN LIÊN QUAN

Giới thiệu doanh nghiệp

Thông tin liên hệ
Tên công ty Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng 3-2
Tên quốc tế Construction Investment Corporation 3-2
Vốn điều lệ 152,320,000,000 đồng
Địa chỉ 45A Nguyễn Văn Tiết, thị trấn Lái Thiêu, huyện Thuận An, tỉnh Bình Dương
Điện thoại 84-650-375-9446
Số fax 84-650-375-5605
Email ctydt-xaydung32@.vnn.vn  
Website  
Ban lãnh đạo
VO VAN LANH Chủ tịch Hội đồng Quản trị / Tổng Giám đốc
NGUYEN THANH XUAN Phó Chủ Tich HĐQT/ Phó Tổng Giám Đốc
TRAN VAN BINH Kế toán trưởng
VAN HOANG TUNG Trưởng ban kiểm soát

Phân ngành & Quy mô

Loại hình công ty Doanh nghiệp
Lĩnh vực Công nghiệp
Ngành Vật liệu & xây dựng
Số nhân viên 344
Số chi nhánh 0

Ngành Vật liệu & xây dựng

Mã CK
Giá
Thay đổi
P/E
P/B
Vốn hóa (tỷ)
ACC 19.40 0.00% 194.00
BCC 6.60 + 3.03% 748.07
BCE 6.81 + 1.32% 207.00
BMP 40.60 + 1.72% 3,380.86
BTS 4.40 0.00% 527.83
BXH 11.40 0.00% 34.34
C47 10.00 0.00% 170.20
C69 6.30 + 9.52% 103.50
C92 9.20 0.00% 48.88
CCI 13.75 -6.91% 224.53
CDC 16.00 0.00% 251.30
CEE 15.80 0.00% 624.10
CEO 8.40 + 2.38% 2,213.12
CIG 2.19 -4.11% 66.23
CII 23.85 + 0.21% 5,923.33
CLH 11.60 0.00% 116.00
CMS 3.00 0.00% 51.60
CSC 34.60 -1.16% 701.10
CT6 3.40 0.00% 20.76
CTD 63.00 + 3.17% 4,959.02
CTI 22.00 -0.45% 1,379.70
CTX 11.80 + 2.54% 954.78
CVT 20.35 + 1.23% 755.83
CX8 8.60 + 3.49% 19.65
D2D 53.90 + 0.74% 1,157.13
DAG 6.50 + 1.08% 340.29
DC2 5.00 0.00% 12.60
DC4 12.50 -0.80% 372.00
DHA 32.50 0.00% 478.60
DID 4.50 0.00% 62.55
DIG 11.85 + 6.75% 3,984.04
DIH 18.00 -4.44% 101.66
DL1 30.20 0.00% 3,055.56
DNP 18.00 + 2.78% 1,849.99
DPG 26.60 + 0.38% 1,201.49
DPS 0.30 0.00% 9.33
DXV 3.16 -5.06% 29.70
GKM 15.90 0.00% 236.65
GMX 23.00 0.00% 122.23
GTN 16.50 + 2.42% 4,225.00
HAS 7.65 + 1.96% 60.84
HBC 10.85 + 2.76% 2,574.26
HCC 11.20 + 0.89% 73.66
HHG 1.30 0.00% 45.37
HID 2.60 -1.92% 149.84
HLY 44.60 0.00% 44.60
HOM 3.40 0.00% 235.38
HPM 12.90 0.00% 49.02
HT1 14.35 0.00% 5,475.13
HTC 24.80 0.00% 272.80
HU1 7.60 -2.63% 74.00
HU3 7.79 -1.16% 77.00
HUB 18.90 + 4.76% 301.87
HVX 3.74 0.00% 155.30
ICG 8.20 0.00% 144.09
IDV 37.00 + 4.59% 646.45
IJC 13.50 + 2.59% 1,898.80
ITQ 2.00 -5.00% 45.30
KDM 2.30 0.00% 16.33
KSB 16.65 + 1.80% 907.62
KTT 4.10 0.00% 12.12
L10 12.35 0.00% 120.91
L14 50.90 + 5.70% 994.32
L18 7.40 0.00% 170.11
LBM 26.85 + 3.91% 279.00
LCG 6.60 + 1.36% 688.39
LCS 3.10 0.00% 23.56
LHC 61.50 0.00% 221.40
LIG 3.50 + 2.86% 153.84
LM8 16.20 + 4.94% 159.61
LMH 2.50 + 3.20% 66.13
LUT 2.00 0.00% 29.92
MBG 17.30 + 1.73% 736.38
MCC 11.70 0.00% 58.34
MCO 1.70 0.00% 6.98
MDG 14.00 0.00% 144.55
MEC 1.10 + 9.09% 10.02
MST 5.60 + 8.93% 216.67
NAV 20.40 + 0.49% 164.00
NDX 12.30 -1.63% 68.82
NHA 11.70 + 9.40% 223.48
NHC 32.00 0.00% 97.33
NKG 8.03 + 1.37% 1,481.48
NNC 48.05 0.00% 1,053.26
NTP 29.00 0.00% 2,846.75
PHC 10.70 0.00% 275.51
PTC 5.01 -5.59% 76.67
PTD 16.20 0.00% 51.84
PXI 2.99 -0.33% 89.40
PXS 5.70 + 1.40% 346.80
PXT 1.19 -4.20% 22.80
QNC 2.00 0.00% 74.23
REE 34.25 + 1.46% 10,774.27
ROS 8.62 + 6.96% 5,233.25
S55 24.40 -0.41% 243.00
S74 4.70 0.00% 30.46
S99 7.90 + 1.27% 342.63
SAV 9.10 0.00% 123.10
SBA 15.05 + 0.33% 910.35
SC5 17.80 + 3.93% 277.19
SCI 8.30 0.00% 100.43
SD2 6.50 -7.69% 86.54
SD4 3.90 -7.69% 37.08
SD5 5.50 0.00% 143.00
SD6 2.60 -3.85% 86.93
SD9 5.90 0.00% 201.98
SDA 3.50 0.00% 91.72
SDC 16.50 0.00% 43.06
SDG 40.00 0.00% 272.00
SDN 28.00 + 2.86% 43.72
SDT 2.90 + 3.45% 128.20
SDU 8.10 0.00% 162.00
SHI 8.80 -2.27% 746.22
SHP 23.70 -5.27% 2,103.79
SIC 12.50 + 8.80% 326.39
SII 16.30 -6.75% 980.64
SJC 1.30 0.00% 9.02
SJE 18.80 0.00% 344.23
SJS 17.90 + 2.79% 2,095.71
SVN 1.70 + 5.88% 37.80
SZC 15.60 + 6.73% 1,665.00
TA9 8.80 + 1.14% 110.54
TBX 22.50 0.00% 33.98
TCR 3.27 + 1.53% 150.81
TGG 1.46 -0.68% 39.58
THG 45.70 -0.44% 600.59
TKC 3.10 + 3.23% 34.34
TLD 4.38 -0.68% 81.43
TNI 10.30 -0.49% 538.12
TTB 3.45 + 0.87% 162.96
TTC 10.40 0.00% 61.78
TTL 12.90 0.00% 539.91
TTZ 2.60 0.00% 19.68
TV2 72.60 + 3.03% 1,795.96
TV3 28.00 0.00% 231.73
TV4 13.20 -1.52% 205.01
TXM 3.00 + 3.33% 21.70
UDC 4.25 0.00% 147.50
UIC 38.20 + 4.58% 319.60
V12 10.50 0.00% 61.09
V21 34.50 0.00% 413.99
VC1 10.00 0.00% 120.00
VC2 18.00 0.00% 270.00
VC3 16.40 0.00% 1,000.66
VC6 7.70 0.00% 61.60
VC7 8.00 0.00% 183.03
VC9 11.30 0.00% 132.16
VCC 9.70 0.00% 116.40
VCG 25.10 0.00% 11,086.94
VCS 72.70 + 0.55% 11,696.00
VE1 8.00 0.00% 47.45
VE2 7.00 0.00% 14.69
VE3 6.90 + 8.70% 9.90
VE9 1.30 0.00% 16.28
VGC 17.50 + 0.57% 7,890.96
VHL 30.50 0.00% 762.50
VIT 15.00 + 0.67% 294.44
VNE 3.56 0.00% 291.69
VTS 32.00 0.00% 64.00
VTV 7.20 0.00% 224.64
VXB 8.10 0.00% 32.80

Lĩnh vực kinh doanh

    Trồng lúaTrồng ngô và cây lương thức có hạt khácTrồng cây lấy củ có chất bộtTrồng cấy lấy hạt chứa dầuTrồng rau, đậu các loại và trồng hoa cây cảnhTrồng cây ăn quảTrồng cây lấy quả chứa dầuTrồng cây điều.Trồng cây cao su.Trồng cây lâu năm khác.Trồng rừng và chăm sóc rừngKhai thác gỗKhai thác lâm sản khác trừ gỗXây dựng nhà các loạiXây dựng công trình đường bộ, công trình công ích, thủy lợi,Phá dỡ công trình, chuẩn bị mặt bằng. Lắp đặt lưới điện hạ thế và trạm theo đường dây từ 35KV trở xuống. Thi công hệ thống chiếu sáng. Xây dựng lắp đặt hệ thống cấp thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí. Hoàn thiện công trình xây dựng. Lắp đặt trang thiết bị: bảo vệ, báo động, hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống chống sét cho các công trình xây dựng.Khai thác đá, cát, sỏi, đất, đất sét. Chế biến đá;Sản xuất gạch ngói (theo quyết định số 15/2000/QĐ-BXD ngày 24 tháng 7 năm 2000 của Bộ xây dựng). Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao;Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại (không sản xuất tại trụ sở chính). Gia công cơ khí (trừ xi mạ)Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế;Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệpThoát nước, xử lý nước thải;Đại lý mua bán ký gửi hàng hóa, môi giới thương mại, đấu giá tài sản. Mua bán máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; máy móc thiết bị điện, vật liện điện; nhiên liệu động cơ (không đặt trạm xăng dầu tại địa chỉ trụ sở chính), sắt, thép. Vật liệu xây dựng và thiết bị lắp đặt xây dựng;Mua bán máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm, thiết bị viễn thông, thiết bị nghe nhìn;Vận tải hàng hóa đường bộ;Bốc xếp hàng hoá đường bộ; hoạt động kho bãi;Kinh doạnh bất động sản. Đầu tư kinh doanh cầu đường giao thông cầu phà đường thủy, đường bộ. Tư vấn môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất.Góp vốn, mua cổ phần,Tư vấn công trình (trừ thiết kế công trình)Cho thuê xe các loại; Cho thuê máy móc, thiết bj xây dựng.

Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử trên internet số 93/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông TP. Hồ Chí Minh cấp ngày 12/8/2015
Chịu trách nhiệm chính: Ông Vũ Phú Cường - Phó Giám đốc phụ trách sản phẩm