Công Ty
L61 ( HNX )
10.40 0.0 (0.00%)
  -  Công ty Cổ phần Lắp máy 69-1
Mở cửa Cao 12 tuần 29,100  Giá trị (tỷ) 0.00  P/E n/a 
Cao nhất Thấp 12 tuần Vốn hóa (tỷ) 78.79  P/B  
Thấp nhất KLBQ 12 tuần 12,786  CPNY 7,576,200  Beta  
Khối lượng GTBQ 12 tuần (tỷ)  0.00  Room EPS  
TIN LIÊN QUAN

Giới thiệu doanh nghiệp

Thông tin liên hệ
Tên công ty Công ty Cổ phần Lắp máy 69-1
Tên quốc tế Lắp máy 69-1
Vốn điều lệ 51,209,500,000 đồng
Địa chỉ 17 Đường Lý Thái Tổ, Phường Suối Hoa, Tp. Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh
Điện thoại 84-241-382-1212
Số fax 84-241-382-0584
Email
Website www.lilama69-1.com.vn  
Ban lãnh đạo
BUI QUANG VINH Chủ tịch Hội đồng Quản trị
NGO QUOC THINH Tổng Giám đốc
DOAN TAM Phó Tổng Giám đốc
LUU VAN TOAN Phó Tổng Giám đốc
HA VAN MY Phó tổng giám đốc
PHAM VAN TUNG Kế toán trưởng
HOANG VAN HOAT Trưởng ban kiểm soát

Phân ngành & Quy mô

Loại hình công ty Doanh nghiệp
Lĩnh vực Công nghiệp
Ngành Công nghiệp tổng hợp
Số nhân viên 1812
Số chi nhánh 0

Ngành Công nghiệp tổng hợp

Mã CK
Giá
Thay đổi
P/E
P/B
Vốn hóa (tỷ)
AAA 15.95 + 0.31% 2,739.20
ADS 10.90 0.00% 278.14
ALT 13.40 0.00% 76.87
ATG 1.02 -2.94% 15.07
ATS 21.60 0.00% 75.60
BBS 12.20 0.00% 73.20
BII 1.20 0.00% 69.22
BPC 15.00 0.00% 57.00
CET 4.00 -10.00% 21.78
CTB 32.00 -8.75% 399.46
CTP 2.10 + 4.76% 26.62
DDG 25.40 0.00% 304.80
DNC 29.80 + 3.36% 126.60
DPC 14.50 0.00% 32.44
DTD 15.20 -1.97% 360.58
DTT 12.00 0.00% 97.82
FCN 12.10 -0.41% 1,440.44
GAB 11.10 + 0.90% 154.56
GLT 29.30 + 7.17% 255.32
HCD 3.40 0.00% 91.80
HGM 39.30 0.00% 468.48
HMH 9.50 0.00% 122.05
HPG 23.00 -0.22% 63,366.65
HPX 26.35 0.00% 5,269.90
HSL 8.64 -6.94% 126.63
HTN 19.40 0.00% 557.75
HTT 1.53 0.00% 30.60
HVH 20.35 0.00% 407.00
IDI 6.76 + 6.95% 1,431.20
KHS 13.20 -1.52% 157.18
KOS 26.70 -0.37% 2,759.75
L35 8.00 0.00% 26.12
L43 3.00 0.00% 10.50
L62 7.00 + 2.86% 59.75
LCD 7.50 0.00% 11.25
LM7 10.80 0.00% 54.00
LO5 1.90 0.00% 9.78
MCP 18.75 + 6.13% 299.55
MPT 1.80 + 5.56% 32.50
MSH 55.40 + 0.54% 2,785.52
PGN 10.40 + 5.77% 36.30
PHN 27.80 + 9.71% 221.24
PLP 12.50 -1.60% 307.50
PMG 19.15 0.00% 806.68
PMS 12.50 -2.40% 87.86
SBV 8.00 -0.12% 218.18
SFN 28.40 + 9.51% 89.08
SGO 0.80 0.00% 16.00
SHE 13.40 + 2.99% 69.00
SPP 3.50 -8.57% 80.38
SSM 5.70 0.00% 28.20
STK 20.60 0.00% 1,456.98
STP 6.00 0.00% 48.13
SVI 50.70 0.00% 650.60
TAR 29.10 -3.09% 987.00
TCD 12.90 0.00% 493.17
TDT 11.90 0.00% 95.38
TN1 59.00 0.00% 784.70
TPC 10.30 + 1.46% 222.26
TTE 14.00 0.00% 398.87
TVT 21.90 0.00% 459.90
VBC 18.50 + 1.08% 140.25
VCM 45.00 0.00% 135.00
VMC 11.30 0.00% 226.00
VPG 22.80 -0.88% 597.77
VPI 41.55 -0.60% 6,608.00
VPK 3.38 + 0.30% 50.84
X20 9.40 0.00% 162.15

Lĩnh vực kinh doanh

    - Gia công chế tạo thiết bị đồng bộ cho các nhà máy: Xi măng, điện, dầu khí; Các thiết bị phi tiêu chuẩn, kết cấu thép; Chế tạo, lắp đặt, duy tu sửa chữa các thiết bị nâng, thiết bị chịu áp lực, thiết bị lò hơi trung và cao áp, các loại bồn bể chứa dung dịch lỏng và khí; Cung cấp lắp đặt và bảo trì thang máy.
    - Chế tạo và lắp đặt các Hệ thống đường ống hạ áp, trung áp và cao áp (dẫn dung dịch lỏng, dẫn khí).
    - Xây lắp các công trình dân dụng, công nghiệp, đường dây và trạm biến thế điện công suất đến 500KV; Lắp đặt các dây chuyền công nghệ.
    - Đầu tư kinh doanh phát triển hạ tầng khu đô thị, khu công nghiệp; Kinh doanh bất động sản, cơ sở hạ tầng.
    - Sản xuất và kinh doanh các loại vật tư, thiết bị, vật liệu xây dựng, kim khí, sắt thép, điện máy, hoá chất, vật liệu điện, phụ tùng, dụng cụ cơ khí, xăng dầu, mỡ, khí đốt, khí công nghiệp, vật liệu xây dựng, phế liệu; Đại lý mua, bán, ký gửi hàng hoá.
    - Xuất nhập khẩu vật tư, vật liệu xây dựng, thiết bị đơn lẻ, thiết bị đồng bộ, dây chuyền công nghệ.
    - Thiết kế điện các công trình công nghiệp và dân dụng. Thiết kế tổng mặt bằng, biện pháp kỹ thuật và tổ chức thi công lắp đặt máy móc và thiết bị.
    - Thiết kế kết cấu các công trình công nghiệp và dân dụng đến loại 3. Thiết kế tổng mặt bằng, biện pháp kỹ thuật và tổ chức thi công các công trình công nghiệp và dân dụng.
    - Thiết kế cơ khí các thiết bị khoan dầu khí. Thiết kế tổng mặt bằng, biện pháp kỹ thuật và tổ chức thi công lắp đặt các máy móc thiết bị.
    - Tham gia thiết kế cơ khí các loại máy móc và thiết bị. Thiết kế tổng mặt bằng, biện pháp kỹ thuật và tổ chức thi công lắp đặt máy móc và thiết bị.
    - Tham gia lập trình các phần mềm tin học. Sử dụng các chương trình kết cấu, vẽ kỹ thuật và dự toán các công trình công nghiệp và dân dụng.
    - Xây dựng công trình: Hệ thống cứu hoả, giao thông, thuỷ lợi, thuỷ điện, sân bay, bến cảng, công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị, khu công nghiệp, khu dân cư.
    - Tháo dỡ các công trình công nghiệp và dân dụng.
    - Đầu tư, sản xuất và kinh doanh điện.
    - Các hoạt động thể thao (Sân tennis).
    - Dịch vụ ăn uống.
    - Kiểm tra mối hàn bằng phương pháp không phá huỷ:
    + Kiểm tra khuyết tật mối hàn bằng biện pháp chụp X-Quang (RT)
    + Kiểm tra khuyết tật mối hàn bằng biện pháp Siêu âm (UT)
    + Kiểm tra khuyết tật mối hàn bằng biện pháp Từ tính (MT)
    + Kiểm tra khuyết tật mối hàn bằng biện pháp Thẩm thấu (PT)
    - Nhiệt luyện mối hàn (trước và sau khi hàn)
    - Kiểm tra vật liệu kim loại bằng phương pháp Quang phổ
    - Hoạt động tư vấn bao gồm: Tư vấn Đấu thầu; Tư vấn Lập dự án đầu tư; Tư vấn về Quản lý dự án; Tư vấn giám sát thi công.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử trên internet số 93/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông TP. Hồ Chí Minh cấp ngày 12/8/2015
Chịu trách nhiệm chính: Ông Vũ Phú Cường - Phó Giám đốc phụ trách sản phẩm