Công Ty
ACB ( HNX )
26 -0.2 (-0.76%)
  -  Ngân hàng Thương Mại Cổ Phần Á Châu
Mã CK       
     
  2016 2015 2014 2013 2012
ĐỊNH GIÁ  - - - - -
      EPS  - 1,147.229 1,021.000 889.803 666.000
      Thư giá  - 14,267.449 13,831.446 13,569.174 13,463.260
      Cổ tức /cp  - - 700.000 700.000 685.000
      Tỷ suất cổ tức  - 3.59% 4.74% 4.90% 4.73%
      Doanh Thu/CP   - 16,394.888 16,351.994 17,973.286 18,217.982
TĂNG TRƯỞNG  - - - - -
      Tăng trưởng tổng tài sản  - 12.16% 7.81% -5.51% -37.26%
      Tăng trưởng vốn chủ sở hữu  - 3.15% -0.85% -0.95% 5.56%
      Tăng trưởng cho vay  - 15.22% 8.52% 4.26% 0.01%
      Tăng trưởng tiền gửi của khách hàng  - 13.13% 11.95% 10.28% -11.94%
      Tăng trưởng lợi nhuận sau thuế  - 8.03% 15.16% 5.41% -75.56%
KHẢ NĂNG SINH LỢI  - - - - -
      EBITDA  - - - - -
      ROA  - 0.54% 0.55% 0.48% 0.34%
      ROE  - 8.17% 7.64% 6.58% 6.38%
      Tỷ lệ thu nhập từ lãi  0.40% 0.40% 4788144.00% 0.27% 0.33%
      Tỷ lệ thu nhập ngoài lãi  0.06% 0.04% 1518395.00% 0.08% -0.05%
      Tỷ lệ lãi trên tài sản có sinh lời  0.03% 0.03% - 0.03% 0.04%
      Tỷ lệ hiệu suất sử dụng tài sản cố định  - 7.15% 6.39% 7.32% 14.91%
      Tỷ lệ lãi thuần trên tổng tài sản  - 0.54% 0.55% 0.48% 0.34%
      Tỷ lệ lãi thuần trên tổng thu nhập  - 15.829 15.092 14.066 12.962
SỨC MẠNH TÀI CHÍNH  - - - - -
      Tổng huy động  207,051,269 174,918,997 154,613,588 138,110,836 125,233,595
      VCSH/ Tổng huy động  0.07% 0.07% - 0.09% 0.10%
      Tỷ số đòn bẩy tài chính  - 15.131 13.903 13.646 18.603
      Tỷ lệ tài sản có sinh lời  0.99% 0.99% - 0.98% 0.99%
      Tổng cho vay khách hàng / Tổng huy động  - 76.63% 75.24% 77.61% 82.10%
      Tỷ lệ nợ xấu  0.018 0.013 - 0.03 0.025
      Dự phòng / Lợi nhuận  726.17% 558.77% - 607.59% 402.25%
      Dự phòng / Tổng nợ xấu  0.42% 0.50% - 0.26% 0.20%
HIỆU QUẢ QUẢN LÝ  - - - - -
      Chi phí / Tài sản  - - - - -
      Chi phí / Thu nhập  - 64.65% 63.79% 66.54% 73.19%